TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LSS

 Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn (HOSE)

Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
12/1/1980, Thủ tướng CP ký Quyết định phê duyệt xây dựng Nhà máy đường Lam Sơn (nay là Nhà máy đường Lam Sơn I). 1/1/2000, Công ty đi vào hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần với vốn điều lệ 150 tỷ đồng. Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán LSS trên Sở giao dịch T.P Hồ Chí Minh ngày 21/12/2007.
Cập nhật:
11:30 Thứ 4, 06/07/2022
9.5
  -0.04 (-0.42%)
Khối lượng
101,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.54
  • Giá trần
    10.2
  • Giá sàn
    8.88
  • Giá mở cửa
    9.39
  • Giá cao nhất
    9.5
  • Giá thấp nhất
    9.36
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/01/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 07/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 05/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 25/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 13/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
- 10/10/2014: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 29/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 26/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.35
  •        P/E :
    26.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.86
  • (**) Hệ số beta:
    0.64
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    154,190
  • KLCP đang niêm yết:
    70,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    70,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    667.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2020
(01/07/2020)
(01/07 - 30/09)
Quý 2-2020
(01/10/2020)
(01/10 - 31/12)
Quý 3-2020
(01/01/2021)
(01/01 - 31/03/2021)
Quý 4-2020
(01/04/2021)
(01/04 - 30/06/2021)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 150,598,950 352,971,299 518,700,990 831,794,005
Giá vốn hàng bán 124,424,007 329,851,097 466,250,795 773,602,110
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 26,174,942 22,730,013 52,450,085 57,569,750
Lợi nhuận tài chính -5,393,133 -643,356 -7,320,010 -11,383,971
Lợi nhuận khác -767,582 1,676,753 -1,676,940 -1,041,472
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,856,276 3,429,227 5,189,571 19,574,139
Lợi nhuận sau thuế 1,564,933 2,492,664 4,644,928 16,017,160
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,597,887 2,575,325 2,967,186 17,312,158
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 628,010,702 735,896,615 1,134,518,804 924,494,802
Tổng tài sản 2,198,030,858 2,322,411,756 2,736,952,864 2,553,209,162
Nợ ngắn hạn 592,049,196 717,876,701 1,123,443,995 919,079,835
Tổng nợ 681,563,044 806,807,207 1,206,435,799 999,743,617
Vốn chủ sở hữu 1,516,467,814 1,515,604,549 1,530,517,065 1,553,465,545
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.