TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KTS

 Công ty cổ phần Đường Kon Tum (HNX)

Công ty cổ phần Đường Kon Tum
Công ty cổ phần Đường Kon Tum ngày nay tiền thân là Công ty Mía đường Kon Tum thành lập ngày 10/7/1995. Ngày 01/7/2008 tiến hành cổ phần trở thành Công ty cổ phần đường Kon Tum. Ngành nghề kinh doanh: trồng cây mía; sản xuất đương; sản xuất truyền tải phân phối điện; bán buôn nông lâm sản và động vật sống; mua bán phân bón; sản xuất bao bì...
Cập nhật:
14:35 Thứ 3, 28/06/2022
17
  -0.4 (-2.3%)
Khối lượng
1,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    17.4
  • Giá trần
    19.1
  • Giá sàn
    15.7
  • Giá mở cửa
    16.5
  • Giá cao nhất
    17
  • Giá thấp nhất
    16.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    50
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.79 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 41.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 09/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 03/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/01/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 29/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 04/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 16/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.59
  •        P/E :
    10.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    32.88
  • (**) Hệ số beta:
    0.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,060
  • KLCP đang niêm yết:
    5,070,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,070,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    88.22
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2021
(01/04 - 30/06)
Quý 1-2022
(01/07 - 30/09/2021)
Quý 2-2022 Quý 3-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 80,462,615 6,846,157 13,559,538 109,022,420
Giá vốn hàng bán 65,470,990 6,567,321 11,117,622 91,413,696
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,991,625 278,836 2,441,916 17,608,725
Lợi nhuận tài chính -7,391,002 1,413,664 -367,706 -7,921,065
Lợi nhuận khác -522,633 -263,714 -233,766 -649,793
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,005,116 840,940 923,085 4,492,528
Lợi nhuận sau thuế 3,348,496 420,561 396,263 3,899,703
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,348,496 420,561 396,263 3,899,703
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 215,220,686 182,384,121 193,955,408 231,872,368
Tổng tài sản 439,578,508 403,315,889 414,276,896 439,858,629
Nợ ngắn hạn 215,593,184 182,714,791 193,372,211 212,833,577
Tổng nợ 276,421,184 240,042,791 251,200,211 273,161,577
Vốn chủ sở hữu 163,157,324 163,273,098 163,076,685 166,697,052
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.