MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SLS

 Công ty cổ phần Mía đường Sơn La (HNX)

Công ty cổ phần Mía đường Sơn La
Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La tiền thân là Nhà máy đường Sơn La trực thuộc Nông trường quốc doanh Tô Hiệu Sơn La quản lý, được khởi công xây dựng ngày 16/9/1995. Ngành nghề kinh doanh: chế biến và kinh doanh các sản phẩm sau đường; sản xuất cồn,nha,nước uống có cồn và không cồn; sản xuất cung ứng giống cây, con; chế biến kinh doanh sản phẩm cao su...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
146
  -0.5 (-0.34%)
Khối lượng
16,605
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    146.5
  • Giá trần
    161.1
  • Giá sàn
    131.9
  • Giá mở cửa
    148.9
  • Giá cao nhất
    148.9
  • Giá thấp nhất
    143.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.80 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/10/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 08/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 19/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 70%
- 24/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 19/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 16/03/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 08/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 09/11/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 24/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 16/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 14/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 12/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    24.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    24.04
  •        P/E :
    6.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    75.66
  • (**) Hệ số beta:
    -0.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    19,108
  • KLCP đang niêm yết:
    9,791,945
  • KLCP đang lưu hành:
    9,791,945
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,429.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2017 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 182,224,250 321,925,546 218,391,007 341,419,599
Giá vốn hàng bán 141,765,477 253,716,028 151,075,021 238,441,946
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 40,458,772 68,209,518 67,315,986 102,977,653
Lợi nhuận tài chính -4,269,245 -1,997,699 -2,592,475 -8,307,516
Lợi nhuận khác 1,601,840 -439,035 -39,799 259,041
Tổng lợi nhuận trước thuế 34,459,907 57,433,707 62,291,064 81,236,499
Lợi nhuận sau thuế 34,459,907 57,433,707 62,291,064 81,236,499
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,459,907 57,433,707 62,291,064 81,236,499
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 492,670,678 680,850,940 779,346,293 633,198,444
Tổng tài sản 1,113,099,358 1,289,859,349 1,379,570,092 1,228,781,059
Nợ ngắn hạn 394,746,446 543,841,231 569,392,409 437,779,327
Tổng nợ 472,746,446 592,441,231 619,492,409 487,879,327
Vốn chủ sở hữu 640,352,912 697,418,119 760,077,683 740,901,732
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.