TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SLS

 Công ty cổ phần Mía đường Sơn La (HNX)

Công ty cổ phần Mía đường Sơn La
Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La tiền thân là Nhà máy đường Sơn La trực thuộc Nông trường quốc doanh Tô Hiệu Sơn La quản lý, được khởi công xây dựng ngày 16/9/1995. Ngành nghề kinh doanh: chế biến và kinh doanh các sản phẩm sau đường; sản xuất cồn,nha,nước uống có cồn và không cồn; sản xuất cung ứng giống cây, con; chế biến kinh doanh sản phẩm cao su...
Cập nhật:
09:45 Thứ 3, 09/08/2022
142.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    142.9
  • Giá trần
    157.1
  • Giá sàn
    128.7
  • Giá mở cửa
    142.9
  • Giá cao nhất
    142.9
  • Giá thấp nhất
    142.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.72 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/10/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 70%
- 24/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 19/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 16/03/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 08/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 09/11/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 24/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 16/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 14/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 12/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    19.98
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    16.65
  •        P/E :
    8.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    77.62
  • (**) Hệ số beta:
    -0.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,380
  • KLCP đang niêm yết:
    9,791,945
  • KLCP đang lưu hành:
    9,791,945
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,399.27
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2017 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Quý 4-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 146,434,143 182,224,250 321,925,546 218,391,007
Giá vốn hàng bán 97,159,420 141,765,477 253,716,028 151,075,021
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 49,274,722 40,458,772 68,209,518 67,315,986
Lợi nhuận tài chính -7,456,371 -4,269,245 -1,997,699 -2,592,475
Lợi nhuận khác 7,500 1,601,840 -439,035 -39,799
Tổng lợi nhuận trước thuế 33,454,522 34,459,907 57,433,707 62,291,064
Lợi nhuận sau thuế 33,454,522 34,459,907 57,433,707 62,291,064
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 33,454,522 34,459,907 57,433,707 62,291,064
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 492,807,877 492,670,678 680,850,940 779,346,293
Tổng tài sản 1,115,227,492 1,113,099,358 1,289,859,349 1,379,570,092
Nợ ngắn hạn 327,510,961 394,746,446 543,841,231 569,392,409
Tổng nợ 429,910,961 472,746,446 592,441,231 619,492,409
Vốn chủ sở hữu 685,316,531 640,352,912 697,418,119 760,077,683
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.