TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

POS

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng Công trình Dầu khí biển PTSC (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng Công trình Dầu khí biển PTSC
Công ty CP Dịch vụ Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng Công trình Dầu khí biến PTSC (POS) là Công ty thành viên trực thuộc Tổng Công ty PTSC thành lập trên cơ sở tách từ Công ty PTSC Production Servicres, với chức năng chính cung cấp các dịch vụ đấu nối, chạy thử, vận hành và bảo dưỡng cho các công trình dầu khí và công nghiệp khác, nhằm mục đích chuyên môn hóa các lĩnh vực dịch vụ dầu khí, nâng cao chất lượng dịch vụ và hiệu quả kinh doanh...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 27/05/2022
16
  -0.2 (-1.23%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.2
  • Giá trần
    18.6
  • Giá sàn
    13.8
  • Giá mở cửa
    16.3
  • Giá cao nhất
    16.3
  • Giá thấp nhất
    16
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.80 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.66
  •        P/E :
    21.17
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.20
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,760
  • KLCP đang niêm yết:
    40,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    40,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    560.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 490,690,605 484,632,896 885,825,616 482,958,907
Giá vốn hàng bán 463,771,801 463,504,922 838,316,947 478,338,641
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 26,918,804 21,127,974 47,508,669 4,620,266
Lợi nhuận tài chính 3,395,741 4,094,586 3,994,879 7,029,232
Lợi nhuận khác 1,663,273 1,293,041 -869,219 141,141
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,599,591 5,502,840 15,262,175 7,253,658
Lợi nhuận sau thuế 6,047,726 4,408,972 10,205,590 5,794,579
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,047,726 4,408,972 10,205,590 5,794,579
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,535,009,002 1,615,002,650 1,445,998,275 1,408,123,914
Tổng tài sản 1,665,531,067 1,738,373,613 1,553,509,470 1,491,968,870
Nợ ngắn hạn 897,061,372 964,168,350 764,302,194 696,525,260
Tổng nợ 917,795,044 986,185,854 791,116,120 723,780,941
Vốn chủ sở hữu 747,736,022 752,187,760 762,393,350 768,187,930
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.