Thông tin giao dịch
PVS
Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (HNX)
Ngày 09/2/1993, Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí được thành lập trên cơ sở sáp nhập 2 đơn vị trực thuộc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam là: Công ty Địa vật lý và Công ty Dịch vụ dầu khí. Ngành nghề kinh doanh: dịch vụ đại lý tàu biển và môi giới hàng hải, dịch vụ cung ứng tàu biển; dịch vụ phục vụ hoạt động khảo sát địa vật lý, địa chất công trình; dịch vụ quản lý khai thác các tàu chứa dầu...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 5, 13/05/2021
21.7
-0.5 (-2.3%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
22.2
-
Giá trần
24.4
-
Giá sàn
20
-
Giá mở cửa
22.2
-
Giá cao nhất
22.7
-
Giá thấp nhất
21.7
-
-
GD ròng NĐTNN
500
-
Room NN còn lại
40.29
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
25.41
-
(**) Hệ số beta:
1.76
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
7,138,491
-
KLCP đang niêm yết:
477,966,290
-
KLCP đang lưu hành:
477,966,290
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
10,371.87
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
20/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
126.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
100,000,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
16,812,150,001
|
14,638,123,531
|
17,050,071,971
|
20,179,913,750
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
16,003,595,339
|
13,519,381,857
|
16,070,972,203
|
19,401,747,770
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
808,554,662
|
1,118,741,674
|
897,514,876
|
778,165,980
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
210,259,920
|
439,677,346
|
252,944,517
|
257,095,084
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
327,844,594
|
-558,620,223
|
129,239,264
|
714,787,547
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
1,005,032,803
|
976,333,989
|
1,103,257,304
|
1,024,531,893
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
781,541,294
|
573,116,629
|
808,354,941
|
709,899,009
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
800,457,944
|
1,047,286,210
|
849,373,615
|
623,996,083
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
13,564,206,894
|
14,128,722,305
|
15,984,102,208
|
16,603,118,184
|
|
|
Tổng tài sản
|
23,872,051,603
|
23,089,468,598
|
26,003,967,533
|
26,279,277,127
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
7,360,292,712
|
6,825,236,319
|
8,994,685,973
|
9,802,865,551
|
|
|
Tổng nợ
|
11,791,288,219
|
10,384,221,971
|
13,219,703,953
|
13,395,159,975
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
12,080,763,384
|
12,705,246,628
|
12,784,263,579
|
12,884,117,152
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.