TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NTW

 Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch (UpCOM)

Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch
Công ty Cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch tiền thân là Xí nghiệp Nước Nhơn Trạch, được thành lập năm 1997, là đơn vị trực thuộc của Công ty TNHH Một Thành viên Xây dựng Cấp nước Đồng Nai. Năm 2012, cổ phiếu của Công ty chính thức được giao dịch trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: khai thác, lọc nước phục vụ sinh hoạt, công nghiệp; phân phối nước sạch; xây dựng đường ống cấp thoát nước, trạm bơm...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
18.9
  1.7 (9.88%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.2
  • Giá trần
    19.7
  • Giá sàn
    14.7
  • Giá mở cửa
    18.9
  • Giá cao nhất
    18.9
  • Giá thấp nhất
    18.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.01 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/04/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/01/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:2, giá 10500 đ/cp
- 18/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.53
  •        P/E :
    12.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.30
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    922
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    189.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 162,294,435 163,894,369 160,358,815 162,139,448
Giá vốn hàng bán 133,950,714 141,901,740 135,160,189 136,600,509
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 28,343,721 21,992,628 25,198,626 25,538,939
Lợi nhuận tài chính 3,570,879 3,533,252 2,951,088 1,968,338
Lợi nhuận khác 4,391,037 3,613,710 240,193 3,543,897
Tổng lợi nhuận trước thuế 20,172,788 14,777,576 13,290,726 16,850,951
Lợi nhuận sau thuế 16,068,630 12,466,882 12,132,799 15,265,433
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,068,630 12,466,882 12,132,799 15,265,433
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 104,731,480 93,593,992 69,841,888 83,725,146
Tổng tài sản 194,680,668 195,127,006 192,811,819 212,015,221
Nợ ngắn hạn 16,806,584 20,827,971 22,213,329 39,001,538
Tổng nợ 16,806,584 20,827,971 22,213,329 39,001,538
Vốn chủ sở hữu 177,874,085 174,299,035 170,598,491 173,013,684
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.