TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NHV

 Công ty cổ phần Đầu tư NHV (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư NHV
Công ty Cổ phần Nam Hà Việt Thái thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1703000450 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên cấp lần đầu ngày 21/01/2009 với vốn điều lệ 5 tỷ đồng. Nằm đáp ứng nhu cầu phát triển, mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh, năm 2014 Công ty đã hoàn thành việc tăng vốn điều lệ lên 32.236.000.000 đồng với mặt hàng kinh doanh chủ yếu là tinh quặng đồng và kẽm.
Cập nhật:
09:37 Thứ 6, 01/07/2022
19.8
  -0.1 (-0.5%)
Khối lượng
2,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    19.9
  • Giá trần
    22.8
  • Giá sàn
    17
  • Giá mở cửa
    20.1
  • Giá cao nhất
    20.1
  • Giá thấp nhất
    19.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,223,600
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.94
  •        P/E :
    21.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.83
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,100
  • KLCP đang niêm yết:
    3,223,600
  • KLCP đang lưu hành:
    5,480,112
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    110.70
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Giá vốn hàng bán 7,110,859 68,796,119 130,110
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 2,373,706 9,391,323 5,027,755
Lợi nhuận tài chính 5,204,732 321 4,201,658 1,633,186
Lợi nhuận khác -1,694 -49,818 -142,252 -102,431
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,770,104 7,287,415 3,303,197 6,144,267
Lợi nhuận sau thuế 5,741,394 5,824,053 2,373,800 5,269,730
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,741,394 5,824,053 2,373,800 5,269,730
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,579,714 53,983,502 56,649,907 60,590,222
Tổng tài sản 57,460,973 54,013,965 56,654,223 60,590,222
Nợ ngắn hạn 13,445,589 4,174,527 4,440,985 2,107,254
Tổng nợ 13,445,589 4,174,527 4,440,985 3,107,254
Vốn chủ sở hữu 44,015,385 49,839,438 52,213,238 57,482,968
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.