TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ADP

 Công ty Cổ phần Sơn Á Đông (UpCOM)

Công ty Cổ phần Sơn Á Đông
Công ty Cổ Phần Sơn Á Đông tiền thân là Công ty Sơn Á Đông được thành lập từ năm 1970. Đến năm 2000, Công ty chính thức chuyển sang hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh và xuất nhập khẩu các sản phẩm sơn và nguyên liệu, thiết bị ngành sơn; thiết kế và cung ứng các loại dịch vụ kỹ thuật khác về sản phẩm và nguyên liệu ngành sơn...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 17/05/2019
22.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.4
  • Giá trần
    25.7
  • Giá sàn
    19.1
  • Giá mở cửa
    22.4
  • Giá cao nhất
    22.4
  • Giá thấp nhất
    22.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.30 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.01
  •        P/E :
    11.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.27
  • (**) Hệ số beta:
    -0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    365
  • KLCP đang niêm yết:
    15,359,914
  • KLCP đang lưu hành:
    15,359,914
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    344.06
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/02/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 29/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 28/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 25/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 28/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 26/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:6
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 27/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 26/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 26/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 02/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 21/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 28/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4,5%
- 27/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 22/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 24/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 529,291,364 641,528,074 523,992,668 527,367,069
Giá vốn hàng bán 422,711,000 487,414,259 420,192,681 444,863,655
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 104,883,359 151,125,425 101,415,678 79,074,751
Lợi nhuận tài chính 1,307,344 2,261,823 1,938,709 1,848,755
Lợi nhuận khác 13,397 -15,076 141,908 -63,933
Tổng lợi nhuận trước thuế 67,416,376 104,776,510 59,176,528 38,772,008
Lợi nhuận sau thuế 52,584,773 83,802,529 47,341,223 30,864,971
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 52,584,773 83,802,529 47,341,223 30,864,971
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 171,392,679 198,503,254 200,204,120 184,763,682
Tổng tài sản 227,652,742 291,166,001 310,881,340 286,454,253
Nợ ngắn hạn 82,126,249 88,716,885 93,346,820 67,238,600
Tổng nợ 82,126,249 88,716,885 93,346,820 67,238,600
Vốn chủ sở hữu 145,526,492 202,449,116 217,534,519 219,215,654
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung