TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NED

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc sau đây gọi tắt là "Công ty" được thành lập vào ngày 16/06/2006, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La cấp Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh (GCNĐKKD) số 5500271984 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La cấp lần đầu ngày 16/6/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 14 ngày 26/06/2017.
Cập nhật:
09:14 Thứ 5, 18/08/2022
8
  -0.1 (-1.23%)
Khối lượng
2,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8.1
  • Giá trần
    9.3
  • Giá sàn
    6.9
  • Giá mở cửa
    8
  • Giá cao nhất
    8
  • Giá thấp nhất
    8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.88 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 36,254,754
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/06/2018: Phát hành riêng lẻ 4,245,246
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.49
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    432,491
  • KLCP đang niêm yết:
    40,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    40,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    324.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 16,963,033 10,789,533 19,138,245 17,869,741
Giá vốn hàng bán 10,356,381 9,803,294 9,841,783 7,615,876
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 6,606,652 986,239 9,296,461 10,253,866
Lợi nhuận tài chính -7,569,506 -7,364,741 -6,022,348 -7,139,910
Lợi nhuận khác -9,334 -821,450 -224,570 -255,000
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,767,405 -8,555,126 1,387,217 1,840,790
Lợi nhuận sau thuế -2,767,405 -8,555,126 1,065,317 1,528,764
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,767,405 -8,555,126 1,065,317 1,530,446
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 40,628,703 8,057,575 13,614,227 18,709,779
Tổng tài sản 859,824,077 807,191,059 788,086,443 774,510,623
Nợ ngắn hạn 111,437,832 65,807,393 77,349,040 62,167,677
Tổng nợ 430,282,826 384,229,196 364,662,074 349,519,100
Vốn chủ sở hữu 429,541,251 422,961,863 423,424,370 424,991,523
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.