TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TRC

 Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
CTCP Cao Su Tây Ninh tiền thân là đồn điền cao su của Pháp, tháng 4 năm 1945 được cách mạng tiếp quản lấy tên là Nông Trường Quốc doanh Cao Su Tây Ninh. Năm 1981, Nông trường được nâng cấp lên thành Công ty lấy tên là Công ty Cao Su Tây Ninh. Ngày 27/03/1987, Tổng Cục Cao Su Việt Nam ký quyết định chuyển Công ty Cao Su Tây Ninh thành Xí Nghiệp Liên Hợp Cao Su Tây Ninh và 04/03/1993 được Bộ Nông Nghiệp và Công Nghiệp Thực Phẩm ký quyết định chuyển Xí Nghiệp Liên Hợp Cao Su Tây Ninh thành Công ty Cao Su Tây Ninh.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 3, 28/09/2021
42
  -1.5 (-3.4%)
Khối lượng
11,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43.5
  • Giá trần
    46.5
  • Giá sàn
    40.5
  • Giá mở cửa
    43.5
  • Giá cao nhất
    43.5
  • Giá thấp nhất
    40.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.24 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.82
  •        P/E :
    14.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    53.42
  • (**) Hệ số beta:
    0.23
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    63,400
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    29,125,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,223.25
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/07/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 145.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 22/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 16/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 14/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/04/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/11/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 98,041,876 150,112,378 100,958,499 173,687,387
Giá vốn hàng bán 84,733,488 109,440,766 92,091,428 155,452,962
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,308,389 40,381,840 8,678,390 18,045,744
Lợi nhuận tài chính 2,656,009 4,226,230 -1,184,182 -377,039
Lợi nhuận khác 1,144,281 23,740,684 30,045,273 30,738,731
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,681,102 56,273,451 29,814,544 33,634,905
Lợi nhuận sau thuế 8,697,875 47,050,578 23,212,792 26,341,441
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,697,875 47,050,578 23,212,792 26,341,441
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 380,885,307 416,859,062 362,981,185 357,345,690
Tổng tài sản 1,943,993,228 1,983,394,773 1,922,108,237 1,937,124,485
Nợ ngắn hạn 122,991,844 147,484,372 66,200,335 128,113,810
Tổng nợ 397,808,744 421,356,072 339,835,735 381,145,140
Vốn chủ sở hữu 1,546,184,483 1,562,038,700 1,582,272,502 1,555,979,345
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung