TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TRC

 Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
CTCP Cao Su Tây Ninh tiền thân là đồn điền cao su của Pháp, tháng 4 năm 1945 được cách mạng tiếp quản lấy tên là Nông Trường Quốc doanh Cao Su Tây Ninh. Năm 1981, Nông trường được nâng cấp lên thành Công ty lấy tên là Công ty Cao Su Tây Ninh. Ngày 27/03/1987, Tổng Cục Cao Su Việt Nam ký quyết định chuyển Công ty Cao Su Tây Ninh thành Xí Nghiệp Liên Hợp Cao Su Tây Ninh và 04/03/1993 được Bộ Nông Nghiệp và Công Nghiệp Thực Phẩm ký quyết định chuyển Xí Nghiệp Liên Hợp Cao Su Tây Ninh thành Công ty Cao Su Tây Ninh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
41
  1 (2.5%)
Khối lượng
1,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    40
  • Giá trần
    42.8
  • Giá sàn
    37.2
  • Giá mở cửa
    40
  • Giá cao nhất
    41
  • Giá thấp nhất
    40
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.27 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/07/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 145.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 22/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 16/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 14/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/04/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/11/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.21
  •        P/E :
    12.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    53.83
  • (**) Hệ số beta:
    0.23
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,650
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    29,125,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,194.13
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 173,687,387 90,816,613 153,822,567 120,457,143
Giá vốn hàng bán 155,452,962 62,277,949 110,178,851 110,611,413
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 18,045,744 28,538,664 42,969,985 9,845,730
Lợi nhuận tài chính -377,039 5,929,572 4,355,643 -2,987,749
Lợi nhuận khác 30,738,731 9,850,464 664,952 9,426,328
Tổng lợi nhuận trước thuế 33,634,905 35,305,329 34,445,867 7,395,537
Lợi nhuận sau thuế 26,341,441 32,192,780 29,938,497 5,049,221
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 26,341,441 32,192,780 29,938,497 5,049,221
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 357,345,690 398,480,275 398,090,893 358,025,671
Tổng tài sản 1,937,124,485 1,972,842,694 1,974,136,795 1,930,352,475
Nợ ngắn hạn 128,113,810 154,940,298 191,405,670 137,943,280
Tổng nợ 381,145,140 396,437,430 424,342,587 362,671,236
Vốn chủ sở hữu 1,555,979,345 1,576,405,264 1,549,794,207 1,567,681,238
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.