TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SVT

 Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông (HOSE)

Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông
Tiền thân của Công ty cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông (SAVITECH) là Xưởng Cơ Khí 23/9 trực thuộc Công ty Sản xuất Mô tô Xe đạp thành lập vào tháng 10/1976. Tháng 12/2003, Công ty chính thức được cổ phần hóa và hoạt động dưới tên Công ty cổ phần Xe đạp Xe máy Sài Gòn. Đến tháng 10/2007 Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
15.8
  0.7 (4.64%)
Khối lượng
101,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.1
  • Giá trần
    16.15
  • Giá sàn
    14.05
  • Giá mở cửa
    15.1
  • Giá cao nhất
    15.8
  • Giá thấp nhất
    14.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -67,300
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.06 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.28 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/10/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 01/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 23/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 18/10/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.01
  •        P/E :
    5.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.35
  • (**) Hệ số beta:
    0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    51,340
  • KLCP đang niêm yết:
    11,579,574
  • KLCP đang lưu hành:
    11,579,574
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    182.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 32,135,478 26,108,563 12,028,814 30,220,696
Giá vốn hàng bán 31,523,606 25,530,044 11,512,783 29,383,279
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 611,872 578,519 516,031 837,416
Lợi nhuận tài chính 1,037,595 5,775,124 20,015,123 4,839,376
Lợi nhuận khác 3,632,417 98,148
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,838,300 6,005,342 20,117,148 5,341,458
Lợi nhuận sau thuế 3,919,112 5,798,875 19,960,156 5,123,672
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,919,112 5,798,875 19,960,156 5,123,672
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,629,684 26,334,875 47,209,537 54,186,976
Tổng tài sản 183,549,940 189,250,099 185,078,356 195,805,097
Nợ ngắn hạn 1,966,892 2,230,607 1,257,855 6,498,493
Tổng nợ 1,966,892 2,230,607 1,257,855 6,498,493
Vốn chủ sở hữu 181,583,048 187,019,492 183,820,501 189,306,604
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.