TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ACG

 Công ty Cổ phần Gỗ An Cường (UpCOM)

Công ty Cổ phần Gỗ An Cường
Công ty cổ phần Gỗ An Cường tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất Hàng nội thất Phương Vân Anh, được thành lập năm 2006 và được Sờ Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 3700748131 ngày 20/09/2006. Ngày 10/06/2014, Công ty TNHH Sản xuất Hàng nội thát Phương Vân Anh chuyển đồi thành công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty cổ phần Gỗ An Cường, với vốn điều lệ là 120 tỷ đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
66.8
  0.1 (0.15%)
Khối lượng
48,721
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    66.7
  • Giá trần
    76.7
  • Giá sàn
    56.7
  • Giá mở cửa
    66.7
  • Giá cao nhất
    67
  • Giá thấp nhất
    66
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    11.41 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/08/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 125.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 87,650,344
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/04/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 07/03/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:5, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.26
  •        P/E :
    20.49
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    42.03
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    55,367
  • KLCP đang niêm yết:
    135,846,122
  • KLCP đang lưu hành:
    135,836,522
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9,073.88
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 793,758,052 498,539,747 1,094,816,775 861,844,818
Giá vốn hàng bán 554,092,035 379,176,710 795,547,885 604,335,976
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 233,297,580 117,623,239 292,153,563 251,667,514
Lợi nhuận tài chính 30,612,879 33,991,009 31,367,205 32,651,456
Lợi nhuận khác 2,784,043 24,805 390,649 1,577,054
Tổng lợi nhuận trước thuế 122,846,690 70,505,630 188,416,270 147,586,221
Lợi nhuận sau thuế 101,008,160 58,855,756 154,947,921 119,911,856
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 101,008,160 58,855,756 154,947,921 119,911,856
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,482,845,321 3,400,788,424 3,650,800,848 3,588,732,691
Tổng tài sản 4,756,311,648 4,746,538,139 4,982,919,026 5,136,779,359
Nợ ngắn hạn 1,137,220,641 1,112,328,330 1,196,572,464 1,273,776,141
Tổng nợ 1,143,533,007 1,118,075,524 1,206,120,121 1,283,888,970
Vốn chủ sở hữu 3,612,778,641 3,628,462,616 3,776,798,905 3,852,890,389
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.