MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VOS

 Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam
Công ty Vận tải biển Việt Nam, tiền thân của Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam được thành lập ngày 1/7/1970 theo Quyết định của Bộ Giao thông Vận tải trên cơ sở hợp nhất ba đội tàu Giải Phóng, Tự Lực, Quyết Thắng và một Xưởng vật tư. Công ty Vận tải biển Việt Nam (VOSCO) được thành lập lại theo Quyết định số 29/TTG ngày 26/10/1993 của Thủ tướng Chính phủ.
Giữ nguyên diện cảnh báo do LNST chưa phân phối đến ngày 31/12/2021 là số âm
Cập nhật:
09:58 Thứ 4, 01/02/2023
12
  0.25 (2.13%)
Khối lượng
322,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.75
  • Giá trần
    12.55
  • Giá sàn
    10.95
  • Giá mở cửa
    12.15
  • Giá cao nhất
    12.15
  • Giá thấp nhất
    11.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    2,300
  • KL Bán
    5,900
  • GT Mua
    0.03 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.07 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.90 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 140,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.94
  •        P/E :
    2.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.55
  • (**) Hệ số beta:
    1.23
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,300,310
  • KLCP đang niêm yết:
    140,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    140,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,645.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 402,187,793 690,201,421 711,862,912 616,173,971
Giá vốn hàng bán 306,119,021 395,542,171 454,488,980 526,519,015
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 96,068,771 294,659,250 257,373,932 89,654,956
Lợi nhuận tài chính -16,811,752 -8,151,704 -6,094,321 7,216,994
Lợi nhuận khác 90,593 73,536,561 -10,161 1,019,068
Tổng lợi nhuận trước thuế 55,748,249 311,460,435 199,048,941 39,339,392
Lợi nhuận sau thuế 55,748,249 259,909,511 154,121,295 18,162,976
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 55,748,249 259,909,511 154,121,295 18,162,976
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,119,714,089 1,306,511,240 1,207,149,372 1,198,397,078
Tổng tài sản 2,771,990,486 2,890,965,218 2,734,303,426 2,678,096,572
Nợ ngắn hạn 721,142,939 658,438,164 685,700,077 631,249,177
Tổng nợ 1,707,132,107 1,567,939,431 1,257,156,345 1,150,042,445
Vốn chủ sở hữu 1,064,858,380 1,323,025,786 1,477,147,081 1,528,054,126
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.