TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DBW

 Công ty Cổ phần Cấp nước Điện Biên (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp nước Điện Biên
Công ty Cổ phần cấp nước Điện Biên, trước đây là Đội xây lắp đường nước tại Thị xã Lai Châu phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt và phát triển chủ yếu của Thị xã Lai Châu. Ngày 24/6/2009 doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chính thức chuyển thành công ty TNHH một thành viên 100% vốn nhà nước với tên gọi Công ty TNHH Xây cấp nước Điện Biên (nay là Công ty Cổ phần Cấp nước Điện Biên).
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
10
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    14
  • Giá sàn
    6
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10
  • Giá thấp nhất
    10
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 39,320,100
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.05
  •        P/E :
    221.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.64
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    39,320,100
  • KLCP đang lưu hành:
    39,320,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    393.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 29,514,572 15,030,424 15,088,332 24,034,032
Giá vốn hàng bán 23,941,508 12,249,525 12,226,541 21,422,309
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 5,573,064 2,780,899 2,861,792 2,611,724
Lợi nhuận tài chính -27,745 100,801 -54,594 -195,361
Lợi nhuận khác 21 57,895
Tổng lợi nhuận trước thuế 652,058 700,242 856,466 108,305
Lợi nhuận sau thuế 521,646 560,194 685,173 86,644
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 521,646 560,194 685,173 86,644
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 28,513,943 24,521,132 23,852,295 30,591,901
Tổng tài sản 484,772,310 490,612,846 508,849,027 509,681,007
Nợ ngắn hạn 6,017,246 6,310,392 41,965,617 44,093,131
Tổng nợ 17,006,903 15,765,702 51,443,630 52,188,966
Vốn chủ sở hữu 467,765,406 474,847,144 457,405,397 457,492,041
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.