TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CAD

 Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX
Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX tiền thân là Công ty Liên hiệp Thủy sản Cái Nước. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/02/2005. Ngành nghề kinh doanh: Chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp các mặt hàng nông lâm thủy sản; nhập khẩu vật tư, nguyên vật liệu, hàng hóa tiêu dùng, trang thiết bị máy móc...; đầu tư nuôi trồng, khai thác thủy sản;...
Tiếp tục hạn chế gd do tổ chức đăng ký gd chậm CBTT quá 45 ngày so với thời hạn quy định chung đối với BCTC 2016 đã kiểm toán và k có biện pháp khắc phục
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
1.9
  0.2 (11.76%)
Khối lượng
105,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.7
  • Giá trần
    1.9
  • Giá sàn
    1.5
  • Giá mở cửa
    1.6
  • Giá cao nhất
    1.9
  • Giá thấp nhất
    1.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.84 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:05/01/2009
Với Khối lượng (cp):8,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):20.0
Ngày giao dịch cuối cùng:01/06/2012
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/11/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -5.79
  • (**) Hệ số beta:
    0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,650
  • KLCP đang niêm yết:
    8,799,927
  • KLCP đang lưu hành:
    20,799,927
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    39.52
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,962,661 7,115,087 7,871,764 5,234,825
Giá vốn hàng bán 3,786,782 5,411,378 5,301,016 3,552,092
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,175,878 1,703,708 2,570,748 1,682,733
Lợi nhuận tài chính -97,891 -99,017 -98,874 -126,831
Lợi nhuận khác -6,000 -1,767,017 -1,766,724 -263,504
Tổng lợi nhuận trước thuế -552,807 -1,513,908 -1,414,906 -168,448
Lợi nhuận sau thuế -552,807 -1,513,908 -1,414,906 -168,448
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -552,807 -1,513,908 -1,414,906 -168,448
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 88,579,893 89,489,877 85,460,932 86,244,476
Tổng tài sản 928,399,475 925,072,866 968,856,090 969,991,857
Nợ ngắn hạn 1,043,066,557 1,042,010,108 1,087,448,688 1,089,364,721
Tổng nợ 618,041,364 616,774,915 662,003,495 1,090,470,986
Vốn chủ sở hữu 310,358,111 308,297,951 306,852,596 -120,479,129
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.