TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AMP

 Công ty Cổ phần Armephaco (UpCOM)

Công ty Cổ phần Armephaco
Công ty Dược và Trang thiết bị y tế Quân đội được thành lập ngày 17 tháng 4 năm 1996. Từ ngày 23 tháng 6 năm 2010, Công ty được chuyển đổi (CPH) thành Công ty Cổ phần ARMEPHACO, là doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, chuyên sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu thuộc lĩnh vực dược phẩm và trang thiết bị y tế.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
15.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.3
  • Giá trần
    17.5
  • Giá sàn
    13.1
  • Giá mở cửa
    15.3
  • Giá cao nhất
    15.3
  • Giá thấp nhất
    15.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.40
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.40
  •        P/E :
    37.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.06
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    100
  • KLCP đang niêm yết:
    13,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    198.90
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,151,753,190 1,450,643,322 1,009,420,817 1,374,565,554
Giá vốn hàng bán 1,046,962,984 1,341,755,236 914,605,327 1,290,771,502
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 104,250,556 105,735,705 94,055,898 83,676,133
Lợi nhuận tài chính -30,562,550 -38,686,522 -34,809,200 -24,617,929
Lợi nhuận khác -830,707 -1,081,299 -108,062 -198,666
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,423,121 8,400,166 7,259,698 6,141,675
Lợi nhuận sau thuế 6,052,598 6,954,448 6,426,913 5,260,421
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,052,598 6,954,448 6,426,913 5,260,421
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,107,313,424 908,749,458 880,706,411 1,094,431,126
Tổng tài sản 1,195,870,722 991,682,957 967,609,944 1,182,698,906
Nợ ngắn hạn 1,015,840,920 805,855,609 775,357,804 986,927,492
Tổng nợ 1,017,775,372 806,790,061 776,292,256 986,927,492
Vốn chủ sở hữu 178,095,350 184,892,896 191,317,687 195,771,414
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.