TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DTH

 Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa
Công ty cổ phần Dược – Vật tư y tế Thanh Hóa (tiền thân là Quốc doanh Dược phẩm Thanh Hóa) được thành lập ngày 10/4/1961 theo quyết định Quyết định số 760 TC/CB/QQĐ của Ủy ban hành chính tỉnh Thanh Hóa về việc “Thống nhất các Công ty Dược phẩm và Công ty thuốc Nam, thuốc Bắc thành lập Quốc doanh Dược phẩm Thanh Hóa”.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 11/08/2022
15.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.2
  • Giá trần
    17.4
  • Giá sàn
    13
  • Giá mở cửa
    15.2
  • Giá cao nhất
    15.2
  • Giá thấp nhất
    15.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/04/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,471,614
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 26/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.45
  •        P/E :
    34.11
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.06
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    0
  • KLCP đang niêm yết:
    7,471,614
  • KLCP đang lưu hành:
    7,471,614
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    113.57
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 515,214,689 522,245,309 533,808,415 505,272,247
Giá vốn hàng bán 379,337,576 357,080,405 366,605,361 339,988,422
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 135,852,206 161,651,794 166,992,078 165,227,252
Lợi nhuận tài chính -15,955,464 -18,967,628 -19,085,908 -16,761,979
Lợi nhuận khác 1,298,702 913,366 1,019,888 616,815
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,778,827 4,558,632 4,616,332 4,200,370
Lợi nhuận sau thuế 2,023,354 3,626,312 3,695,483 3,329,781
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,023,354 3,626,312 3,695,483 3,329,781
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 247,566,942 281,860,692 286,956,775 328,487,347
Tổng tài sản 408,875,061 435,382,315 423,339,895 448,404,815
Nợ ngắn hạn 218,892,587 241,591,622 264,676,074 289,891,383
Tổng nợ 284,613,452 303,991,050 295,531,863 320,962,484
Vốn chủ sở hữu 124,261,609 131,391,265 127,808,032 127,442,330
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.