TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

A32

 Công ty cổ phần 32 (UpCOM)

Công ty cổ phần 32
Công ty Cổ phần 32 – một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành Giày – May tại Việt Nam. Chúng tôi luôn tự hào vì được đối tác khách hàng, người tiêu dùng tin tưởng và lựa chọn, là nguồn động viên, cổ vũ lớn lao để doanh nghiệp“ Vững bước trên mọi nẻo đường”.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
31
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31
  • Giá trần
    35.6
  • Giá sàn
    26.4
  • Giá mở cửa
    31
  • Giá cao nhất
    31
  • Giá thấp nhất
    31
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 12/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.09
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.09
  •        P/E :
    6.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    35.06
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    880
  • KLCP đang niêm yết:
    6,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    210.80
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 646,214,748 691,485,702 728,582,496 650,148,136
Giá vốn hàng bán 583,746,959 609,205,658 648,984,925 578,731,775
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 62,447,820 82,280,044 79,596,121 71,416,361
Lợi nhuận tài chính 13,828,439 11,144,806 8,456,787 7,232,535
Lợi nhuận khác -391,704 -654,095 -23,969 1,669,476
Tổng lợi nhuận trước thuế 51,500,795 56,594,619 50,583,077 41,749,996
Lợi nhuận sau thuế 43,095,884 46,960,820 42,107,027 34,609,257
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 43,095,884 46,960,820 42,107,027 34,609,257
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 335,863,031 298,767,973 356,691,280 401,956,113
Tổng tài sản 468,841,123 434,930,314 488,295,454 528,130,896
Nợ ngắn hạn 265,599,969 209,888,187 246,078,511 289,745,706
Tổng nợ 268,029,348 211,317,566 246,078,511 289,745,706
Vốn chủ sở hữu 200,811,776 223,612,748 242,216,943 238,385,190
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.