TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HRG

 Công ty cổ phần Cao su Hà Nội

Công ty cổ phần Cao su Hà Nội
Công ty cổ phần Cao su Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 1606/QĐ-UB ngày 05/04/2005 của UBND thành phố Hà Nội và giấy phép đăng ký kinh doanh do sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP Hà Nội cấp ngày 12/04/2005. Tiền thân của công ty là hai đơn vị: Xí nghiệp cao su Hà Nội và Xí nghiệp Cao su Thống Nhất. Ngành nghề kinh doanh chính: Công ty chuyên sản xuất giầy vải các loại, tấm xốp, tấm EVA phục vụ ngành giầy, ủng, dép xốp đi biển, hài đi trong nhà, các loại cao su kỹ thuật Joăng, phớt chịu dầu, chịu nhiệt....
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 28/02/2019
6.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    6.6
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    4
  • Giá mở cửa
    6.6
  • Giá cao nhất
    6.6
  • Giá thấp nhất
    6.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:12/10/2016
Với Khối lượng (cp):2,650,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:01/03/2019
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.32
  •        P/E :
    20.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.03
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,650,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,650,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17.49
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2017 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV   78,279,303 93,503,009 85,841,736
Giá vốn hàng bán   68,243,790 81,075,966 74,040,006
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   10,035,513 12,427,043 11,801,729
Lợi nhuận tài chính   -2,008,844 -2,804,698 -1,144,929
Lợi nhuận khác   -161,889 -133,087 -69,406
Tổng lợi nhuận trước thuế   236,489 598,850 1,153,874
Lợi nhuận sau thuế   171,820 433,355 840,544
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   171,820 433,355 840,544
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   62,721,235 60,138,536 107,278,933
Tổng tài sản   77,606,978 73,508,517 135,088,352
Nợ ngắn hạn   48,984,661 44,911,305 102,248,340
Tổng nợ   48,984,661 44,911,305 105,856,808
Vốn chủ sở hữu   28,622,317 28,597,212 29,231,544
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.