TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BDF

 Công ty cổ phần Giày Bình Định

Công ty cổ phần Giày Bình Định
Hơn 35 năm sản xuất và xuất khẩu giày dép, Công ty Cổ phần Giày Bình Định được xem như một trong những công ty hàng đầu về sản xuất giày dép tại miền Trung Việt nam. Kể từ ngày thành lập đến nay, cơ sở vật chất và năng lực sản xuất đã và đang được nâng cấp và mở rộng một cách đáng kể. Các sản phẩm của công ty hiện đang có mặt tại hầu hết các quốc gia thuộc Cộng đồng chung châu Âu và châu Mỹ.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 25/06/2020
16
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    16
  • Giá trần
    18.4
  • Giá sàn
    13.6
  • Giá mở cửa
    16
  • Giá cao nhất
    16
  • Giá thấp nhất
    16
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:06/01/2017
Với Khối lượng (cp):1,550,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):28.7
Ngày giao dịch cuối cùng:26/06/2020
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.93
  •        P/E :
    4.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.68
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,550,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,550,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    24.80
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 207,080,672 222,966,054 215,943,333 256,070,722
Giá vốn hàng bán 181,765,685 197,044,699 183,115,828 221,894,467
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 25,268,352 25,921,355 32,385,630 34,018,874
Lợi nhuận tài chính 67,341 -370,835 -775,719 -1,697,986
Lợi nhuận khác -39,623 1,086,422 1,012,416 788,877
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,177,667 5,316,212 6,743,765 7,344,509
Lợi nhuận sau thuế 5,925,848 4,323,571 5,485,305 6,099,230
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,925,848 4,323,571 5,485,305 6,099,230
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 94,230,237 95,890,877 122,108,566 114,709,394
Tổng tài sản 108,113,009 112,274,241 137,821,122 156,882,670
Nợ ngắn hạn 67,692,101 71,090,654 94,073,556 99,985,105
Tổng nợ 67,692,101 71,090,654 94,073,556 110,885,682
Vốn chủ sở hữu 40,420,908 41,183,587 43,747,566 45,996,988
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.