TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCD

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải
TRACODI là chữ viết tắt tiếng Anh của tên Công ty - Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải (Transport andCommunication Development Investment Corporation), được thành lập theo Quyết định số 1988/QĐ/TCCB-LĐ ngày 30/10/1990 do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và Bưu điện Bùi Danh Lưu ký.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 06/07/2022
9.8
  -0.2 (-2%)
Khối lượng
382,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    10.7
  • Giá sàn
    9.3
  • Giá mở cửa
    9.98
  • Giá cao nhất
    10.25
  • Giá thấp nhất
    9.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    5,600
  • GT Mua
    0.17 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.11 (Tỷ)
  • Room còn lại
    57.66 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 32,485,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/04/2022: Phát hành riêng lẻ 50,000,000
- 30/11/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 05/07/2021: Phát hành cho CBCNV 800,000
- 30/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/02/2021: Phát hành riêng lẻ 35,000,000
- 31/08/2020: Phát hành cho CBCNV 339,211
- 25/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/10/2019: Phát hành cho CBCNV 249,288
- 28/10/2019: Phát hành cho CBCNV 249,288
- 21/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/10/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 10/08/2018: Phát hành cho CBCNV 352,833
- 08/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 05/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:60
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.08
  •        P/E :
    4.72
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.89
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    444,020
  • KLCP đang niêm yết:
    189,418,304
  • KLCP đang lưu hành:
    224,667,592
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,201.74
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 914,531,053 370,471,202 1,010,475,796 525,068,490
Giá vốn hàng bán 803,056,678 306,430,404 899,730,890 454,572,511
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 111,470,660 64,040,799 110,744,905 70,495,978
Lợi nhuận tài chính 53,598,858 151,273 24,643,796 32,006,305
Lợi nhuận khác -367,773 596,683 877,228 45,514
Tổng lợi nhuận trước thuế 155,267,603 87,689,590 63,400,876 123,953,696
Lợi nhuận sau thuế 135,702,625 80,433,449 62,085,834 111,234,088
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 129,279,976 77,599,208 50,812,913 104,542,933
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,400,171,444 3,831,540,770 3,781,870,667 4,291,896,745
Tổng tài sản 6,857,834,824 5,830,192,763 5,776,314,722 7,026,907,109
Nợ ngắn hạn 4,200,958,228 3,612,097,673 3,509,653,501 3,341,711,000
Tổng nợ 5,664,030,701 4,612,334,430 4,500,103,859 4,785,850,023
Vốn chủ sở hữu 1,193,804,122 1,217,858,333 1,276,210,863 2,241,057,086
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.