TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BPC

 Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn (HNX)

Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn
Công ty cổ phần Vicem bao bì Bỉm Sơn được thành lập ngày 01/07/999, là thành viên của Tổng công ty công nghiệp xi măng Việt Nam. Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm bao bì từ nhựa và giấy kraft. Hiện tại, Công ty là nhà cung ứng bao bì xi măng hàng đầu Việt Nam, đã được cấp chứng chỉ ISO 9001-2008 cho hệ thống quản lý chất lượng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 30/09/2022
10.8
  0 (0%)
Khối lượng
2
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.8
  • Giá trần
    11.8
  • Giá sàn
    9.8
  • Giá mở cửa
    10.8
  • Giá cao nhất
    10.8
  • Giá thấp nhất
    10.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.35 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:08/06/2009
Với Khối lượng (cp):3,800,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):14.2
Ngày giao dịch cuối cùng:28/05/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/04/2002
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 05/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 31/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 24/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.69
  •        P/E :
    15.72
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.46
  • (**) Hệ số beta:
    0.54
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    56
  • KLCP đang niêm yết:
    3,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    41.04
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 53,408,580 70,753,698 67,660,350 72,225,296
Giá vốn hàng bán 48,638,934 64,382,977 61,967,743 66,103,923
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,765,287 6,367,352 5,690,832 6,112,140
Lợi nhuận tài chính -64,035 426,295 -367,645 -772,385
Lợi nhuận khác 25,678 163,965 -1,044 -9,077
Tổng lợi nhuận trước thuế 789,632 2,062,123 50,831 253,956
Lợi nhuận sau thuế 625,706 1,755,890 32,275 197,531
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 625,706 1,755,890 32,275 197,531
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 187,137,752 179,817,161 180,592,596 190,403,126
Tổng tài sản 190,222,433 183,191,177 183,681,456 193,356,057
Nợ ngắn hạn 95,486,093 86,698,947 87,156,951 100,390,019
Tổng nợ 95,486,093 86,698,947 87,156,951 100,390,019
Vốn chủ sở hữu 94,736,340 96,492,230 96,524,505 92,966,038
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.