TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

INN

 Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp (HNX)

Công ty cổ phần Bao bì và In nông nghiệp được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước và chính thức đi vào hoạt động với mô hình công ty Cổ phần từ ngày 01/07/2004. Hoạt động chính của Công ty: in sách báo tem nhãn bao bì và các tài liệu phục vụ cho mọi ngành kinh tế; kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư phục vụ ngành in; thiết kế tạo mẫu in, dịch vụ quảng cáo thương mại; dịch vụ kinh doanh bất động sản và văn phòng cho thuê.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
46
  1 (2.22%)
Khối lượng
7,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    45
  • Giá trần
    49.5
  • Giá sàn
    40.5
  • Giá mở cửa
    44.5
  • Giá cao nhất
    46
  • Giá thấp nhất
    44.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    43.98 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/12/2018: Phát hành cho CBCNV 720,000
- 21/08/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 09/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/05/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
- 16/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/08/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 18/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 03/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.87
  •        P/E :
    11.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    31.64
  • (**) Hệ số beta:
    0.28
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,520
  • KLCP đang niêm yết:
    18,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    17,958,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    826.07
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 308,536,434 374,592,023 547,845,487 377,610,567
Giá vốn hàng bán 263,444,250 328,509,827 465,351,092 320,257,804
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 44,837,295 45,514,808 81,262,637 57,266,507
Lợi nhuận tài chính -429,592 -1,578,764 -1,116,446 -3,119,309
Lợi nhuận khác 250,452 186,168 532,816 -273,589
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,885,469 12,272,496 32,407,463 23,390,009
Lợi nhuận sau thuế 15,108,375 9,817,997 25,925,970 18,712,007
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,108,375 9,817,997 25,925,970 18,712,007
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 441,377,835 515,188,204 712,364,360 573,423,702
Tổng tài sản 798,186,897 881,285,065 1,122,460,164 962,761,331
Nợ ngắn hạn 280,737,826 354,089,833 495,550,849 393,207,094
Tổng nợ 283,779,392 357,131,399 572,430,419 394,487,094
Vốn chủ sở hữu 514,407,504 524,153,665 550,029,745 568,274,238
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.