TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SFC

 Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn (HOSE)

Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn
Tiền thân là Công ty Chất Đốt Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập từ năm 1975 với chức năng nhiệm vụ chính là đảm bảo phân phối các mặt hàng chất đốt trên địa bàn thành phố. Ngày 01/10/2000, Công ty Chất Đốt TP.HCM chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nhiên Liệu Sài Gòn (viết tắt là SFC) theo Giấy phép Đăng ký Kinh doanh số 4103000145 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp lần đầu ngày 01/09/2000 và đã đăng ký thay. 21/09/2004 Chính thức giao dịch tại HOSE mã giao dịch là SFC
Cập nhật:
14:21 Thứ 5, 26/05/2022
22.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    22.2
  • Giá trần
    23.75
  • Giá sàn
    20.65
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    22.2
  • Giá thấp nhất
    22.2
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.10 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/09/2004
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 17/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 19/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 11/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 22/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 19/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 21/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/05/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 12/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 25/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.85
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.85
  •        P/E :
    12.03
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.28
  • (**) Hệ số beta:
    0.19
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    860
  • KLCP đang niêm yết:
    11,291,459
  • KLCP đang lưu hành:
    11,234,819
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    249.41
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021
(01/04 - 30/06)
Quý 4-2021
(01/07 - 30/09)
Quý 1-2022
(01/10 - 31/12/2021)
Quý 2-2022
(01/01 - 31/03)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 219,967,660 71,265,196 315,351,597 547,853,827
Giá vốn hàng bán 195,509,982 60,900,602 292,440,453 505,045,536
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 24,442,565 10,357,699 22,896,455 42,787,271
Lợi nhuận tài chính 680,542 562,291 513,507 1,233,986
Lợi nhuận khác 8,474 11,444 -2,879 4,645
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,742,258 542,487 8,379,738 15,853,644
Lợi nhuận sau thuế 7,750,442 391,050 6,659,060 12,595,405
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,750,442 391,050 6,659,060 12,595,405
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 174,377,523 118,462,691 220,312,726 220,312,726
Tổng tài sản 307,306,727 249,290,885 347,139,263 347,139,263
Nợ ngắn hạn 111,991,421 52,237,656 158,921,434 158,921,434
Tổng nợ 127,079,037 68,711,249 175,446,437 175,446,437
Vốn chủ sở hữu 180,227,690 180,579,635 171,692,825 171,692,825
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.