TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SBA

 Công ty Cổ phần Sông Ba (HOSE)

Công ty Cổ phần Sông Ba
Tiền thân Công ty Cổ phần Sông Ba là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Sông Ba được thành lập ngày 02/01/2003 với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng. Ngày 01/08/2007 là ngày bắt đầu cho năm tài chính đầu tiên dưới hình thức Công ty cổ phần. Cổ đông sáng lập là Công ty Điện lực 3 (nay là Tổng Công ty Điện lực miền Trung).Ngày 01/06/2010, 45.000.000 cổ phiếu của Công ty Cổ phần Sông Ba đã chính thức niêm yết tại SGDCK HCM với mã chứng khoán: SBA
Cập nhật:
14:33 Thứ 3, 28/06/2022
21
  0.3 (1.45%)
Khối lượng
16,900
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    20.7
  • Giá trần
    22.1
  • Giá sàn
    19.3
  • Giá mở cửa
    20.7
  • Giá cao nhất
    21
  • Giá thấp nhất
    20.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 45,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/11/2018: Phát hành cho CBCNV 116,550
- 24/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/10/2013: Phát hành riêng lẻ 8,000,000
- 03/09/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 05/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3,5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.23
  •        P/E :
    9.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.93
  • (**) Hệ số beta:
    0.37
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    19,410
  • KLCP đang niêm yết:
    60,488,261
  • KLCP đang lưu hành:
    60,285,171
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,247.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 47,012,189 51,685,057 142,391,621 95,203,066
Giá vốn hàng bán 24,953,718 24,961,453 56,771,974 34,819,811
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,058,471 26,723,604 85,619,646 60,383,255
Lợi nhuận tài chính -8,493,087 -8,218,580 -8,074,322 -7,626,657
Lợi nhuận khác -126,868 44,835 -2,462,074 -17,526
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,692,095 16,091,013 67,898,703 48,019,811
Lợi nhuận sau thuế 9,628,171 15,272,509 64,934,027 44,864,856
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,628,171 15,272,509 64,934,027 44,864,856
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 52,216,808 71,395,475 143,847,574 129,463,967
Tổng tài sản 1,249,119,357 1,251,336,463 1,296,986,528 1,269,680,220
Nợ ngắn hạn 114,509,528 121,777,336 176,649,867 119,507,966
Tổng nợ 412,278,321 399,222,917 440,224,126 369,393,446
Vốn chủ sở hữu 836,841,036 852,113,545 856,762,401 900,286,773
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.