TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LDG

 Công ty Cổ phần Đầu tư LDG (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG
Công ty Cổ phần Đầu tư LDG (LDG Investment) được thành lập và hoạt động theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 3602368420 do Sở KH&ĐT tỉnh Đồng Nai cấp ngày 19 tháng 08 năm 2010. Ngày 12/08/2015 cổ phiếu LDG đã chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM. Năm 2018, LDG Investment được vinh danh là một trong 100 doanh nghiệp bền vững của Việt Nam cùng với nhiều thương hiệu nổi tiếng khác trong ngành địa ốc, tài chính, sản xuất và dịch vụ
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
8.1
  -0.1 (-1.22%)
Khối lượng
2,955,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.2
  • Giá trần
    8.77
  • Giá sàn
    7.63
  • Giá mở cửa
    8.3
  • Giá cao nhất
    8.48
  • Giá thấp nhất
    8.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -75,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.1 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.71 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.61 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 75,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/05/2019: Phát hành cho CBCNV 1,961,000
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 18/09/2018: Phát hành cho CBCNV 1,865,000
- 06/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
- 19/09/2017: Phát hành riêng lẻ 53,500,294
- 10/07/2017: Phát hành cho CBCNV 300,000
- 26/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 09/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.60
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.60
  •        P/E :
    13.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.56
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,939,670
  • KLCP đang niêm yết:
    240,212,451
  • KLCP đang lưu hành:
    239,447,211
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,939.52
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 129,490,727 124,180,970 155,044,252 164,870,134
Giá vốn hàng bán 44,509,890 56,170,655 31,924,638 67,998,471
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 45,817,258 68,010,315 37,833,183 58,569,056
Lợi nhuận tài chính -8,491,058 -8,023,841 131,436,820 -25,978,439
Lợi nhuận khác 888,099 -1,710 555,740 834,659
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,279,415 39,499,680 137,242,627 4,088,848
Lợi nhuận sau thuế 715,391 30,716,625 108,912,332 2,401,723
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 715,379 30,716,697 108,912,580 2,401,737
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,593,403,946 4,829,122,063 4,748,957,739 4,894,227,794
Tổng tài sản 6,506,241,660 6,737,329,841 6,841,069,107 7,024,422,888
Nợ ngắn hạn 2,639,674,437 2,761,604,560 2,487,897,907 2,363,195,146
Tổng nợ 3,401,887,248 3,602,258,804 3,597,145,708 3,778,097,767
Vốn chủ sở hữu 3,104,354,412 3,135,071,037 3,243,923,398 3,246,325,121
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.