MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LDG

 Công ty Cổ phần Đầu tư LDG (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG
Công ty Cổ phần Đầu tư LDG (LDG Investment) được thành lập và hoạt động theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 3602368420 do Sở KH&ĐT tỉnh Đồng Nai cấp ngày 19 tháng 08 năm 2010. Ngày 12/08/2015 cổ phiếu LDG đã chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM. Năm 2018, LDG Investment được vinh danh là một trong 100 doanh nghiệp bền vững của Việt Nam cùng với nhiều thương hiệu nổi tiếng khác trong ngành địa ốc, tài chính, sản xuất và dịch vụ
Cập nhật:
10:08 Thứ 4, 01/02/2023
4.8
  0.05 (1.05%)
Khối lượng
556,800
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    4.75
  • Giá trần
    5.08
  • Giá sàn
    4.42
  • Giá mở cửa
    4.8
  • Giá cao nhất
    4.88
  • Giá thấp nhất
    4.79
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 75,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/12/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 20/05/2019: Phát hành cho CBCNV 1,961,000
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 18/09/2018: Phát hành cho CBCNV 1,865,000
- 06/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
- 19/09/2017: Phát hành riêng lẻ 53,500,294
- 10/07/2017: Phát hành cho CBCNV 300,000
- 26/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 09/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.59
  •        P/E :
    8.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.82
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,416,440
  • KLCP đang niêm yết:
    256,972,585
  • KLCP đang lưu hành:
    256,207,345
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,216.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 164,870,134 57,776,529 7,578,731 46,824,783
Giá vốn hàng bán 67,998,471 6,617,713 7,007,003 36,487,186
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 58,569,056 6,330,905 -176,015 10,337,598
Lợi nhuận tài chính -25,978,439 30,580,599 36,660,405 -3,207,752
Lợi nhuận khác 834,659 -1,558,529 -245,360 -10,568,441
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,088,848 10,410,380 6,930,019 -46,048,953
Lợi nhuận sau thuế 2,401,723 7,702,574 5,666,631 -38,881,153
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,401,737 7,702,588 5,666,690 -38,881,135
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,894,227,794 5,493,459,746 5,440,944,493 4,514,840,591
Tổng tài sản 7,024,422,888 7,837,561,830 7,841,769,358 7,929,952,291
Nợ ngắn hạn 2,363,195,146 2,668,904,663 2,379,521,867 2,809,729,239
Tổng nợ 3,778,097,767 4,534,664,300 4,533,190,197 4,658,040,194
Vốn chủ sở hữu 3,246,325,121 3,302,897,531 3,308,579,162 3,271,912,098
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.