TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HT1

 Công ty Cổ phần xi măng VICEM Hà Tiên (HOSE)

Công ty Cổ phần xi măng VICEM Hà Tiên
Công ty Xi măng Hà Tiên 1 tiền thân là Nhà máy Xi măng Hà Tiên do hãng VENOT.PIC của Cộng hòa Pháp cung cấp thiết bị. Năm 1981, Nhà máy xi măng Hà Tiên được tách ra thành Nhà máy xi măng Kiên Lương và Nhà máy xi măng Thủ Đức. Và đến năm 1983, hai Nhà máy được sáp nhập và đổi tên là Nhà máy Liên Hợp xi măng Hà Tiên. Năm 1993, Nhà máy lại tách thành hai công ty là Nhà máy Xi măng Hà Tiên 2; Nhà máy Xi măng Hà Tiên 1.
Cập nhật:
14:45 Thứ 2, 27/06/2022
15.9
  0.4 (2.58%)
Khối lượng
573,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    15.5
  • Giá trần
    16.55
  • Giá sàn
    14.45
  • Giá mở cửa
    15.5
  • Giá cao nhất
    15.9
  • Giá thấp nhất
    15.2
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    191,000
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0.3 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.05 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 60.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 87,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 10/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/10/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 20/12/2013: Phát hành riêng lẻ 120,000,000
- 27/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.78
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.78
  •        P/E :
    19.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.60
  • (**) Hệ số beta:
    0.78
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    906,930
  • KLCP đang niêm yết:
    381,589,911
  • KLCP đang lưu hành:
    381,589,911
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6,067.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,379,137,189 1,099,947,449 2,151,790,180 2,071,935,377
Giá vốn hàng bán 1,820,495,906 992,829,302 1,880,173,349 1,793,213,109
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 439,335,142 46,104,009 144,186,063 163,504,136
Lợi nhuận tài chính -36,394,580 -14,047,038 -28,059,081 -27,270,926
Lợi nhuận khác -7,188,603 -7,573,440 12,338,488 -6,820,800
Tổng lợi nhuận trước thuế 298,701,407 -51,003,072 85,800,829 36,216,601
Lợi nhuận sau thuế 240,693,365 -19,655,430 53,420,698 24,753,126
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 240,692,038 -19,676,031 53,319,464 24,753,235
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,833,917,300 2,010,607,376 1,524,040,484 1,613,018,763
Tổng tài sản 9,267,442,595 9,331,634,980 8,809,092,446 8,778,563,841
Nợ ngắn hạn 3,653,996,365 3,736,641,192 3,618,255,005 3,562,616,879
Tổng nợ 3,668,964,925 3,751,882,999 3,633,770,060 3,578,405,182
Vốn chủ sở hữu 5,598,477,670 5,579,751,981 5,175,322,386 5,200,158,659
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.