TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GIL

 Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh (HOSE)

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
Tiền thân của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh và Xuất Nhập khẩu Bình Thạnh là Công ty Cung ứng hàng xuất khẩu Quận Bình Thạnh, được thành lập năm 1982 theo Quyết định số 39/QĐ-UB ngày 19/3/1982 của UBND Tp.HCM. Thực hiện chủ trương cổ phần hóa của Nhà nước, Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất Nhập khẩu Bình Thạnh đã tiến hành cổ phần hóa chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty Cổ phần theo Quyết định số 134/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày 24/11/2000 với - Vốn Điều lệ ban đầu là 12 tỷ đồng.
Cập nhật lúc 09:02 Thứ 3, 16/07/2019
26.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    26.1
  • Giá trần
    27.9
  • Giá sàn
    24.3
  • Giá mở cửa
    26.1
  • Giá cao nhất
    26.1
  • Giá thấp nhất
    26.1
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    36.06 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.66
  •        P/E :
    3.92
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    38.86
  • (**) Hệ số beta:
    0.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    41,063
  • KLCP đang niêm yết:
    23,080,801
  • KLCP đang lưu hành:
    23,050,801
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    601.63
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/01/2002
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 38.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,550,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 18/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:21
- 18/09/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:37
- 05/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 04/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 01/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/08/2012: Phát hành cho CBCNV 600,000
- 04/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 20/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 566,763,996 360,360,545 646,256,698 545,251,777
Giá vốn hàng bán 481,921,845 306,088,838 527,214,884 451,560,694
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 84,842,151 54,271,707 119,041,814 93,691,083
Lợi nhuận tài chính -2,679,713 -4,612,333 5,049,006 -2,378,554
Lợi nhuận khác 599,476 157,537 2,064,688 -4,977,986
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,268,807 30,037,846 95,279,732 42,609,821
Lợi nhuận sau thuế 22,285,403 24,277,877 74,429,567 32,376,290
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,273,608 24,272,470 74,428,083 32,376,678
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,293,130,126 1,323,665,842 1,486,796,397 1,371,053,321
Tổng tài sản 1,646,579,113 1,681,995,714 1,843,697,211 1,734,714,081
Nợ ngắn hạn 1,032,905,219 1,046,703,522 1,132,445,009 991,065,332
Tổng nợ 1,036,105,219 1,049,303,522 1,135,045,009 993,665,332
Vốn chủ sở hữu 610,473,894 632,692,192 708,652,202 741,048,749
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung