TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNP

 Công ty cổ phần Cảng Thị Nại (UpCOM)

Công ty cổ phần Cảng Thị Nại
CTCP Cảng Thị Nại tiền thân là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Sở Giao thông vận tải Bình Định, được thành lập theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 05/01/1994 của UBND tỉnh Bình Định. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ 01/01/2010. Ngành nghề kinh doanh: bốc xếp hàng hóa, dịch vụ thương mại, mua bán khoáng sản...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 11/08/2022
23.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.6
  • Giá trần
    27.1
  • Giá sàn
    20.1
  • Giá mở cửa
    23.6
  • Giá cao nhất
    23.6
  • Giá thấp nhất
    23.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 11/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 29/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 29/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.02
  •        P/E :
    5.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.68
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    7,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    7,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    167.56
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 50,186,930 52,675,288 51,049,636 95,252,337
Giá vốn hàng bán 32,612,477 32,866,076 30,932,197 47,547,747
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 17,431,361 19,604,190 19,908,940 47,057,893
Lợi nhuận tài chính -1,333,805 -1,259,182 -1,116,024 53,188
Lợi nhuận khác -550,779 -234,167 -97,112 -70,419
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,579,381 9,741,403 10,678,781 35,582,027
Lợi nhuận sau thuế 6,873,445 7,780,426 9,201,482 28,552,465
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,873,445 7,780,426 9,201,482 28,552,465
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,171,569 6,535,174 4,471,173 11,779,311
Tổng tài sản 107,086,188 111,029,914 106,975,036 107,709,926
Nợ ngắn hạn 13,472,248 15,618,576 13,814,290 8,572,005
Tổng nợ 25,792,248 29,108,242 23,441,956 10,572,005
Vốn chủ sở hữu 81,293,939 81,921,672 83,533,080 97,137,921
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.