TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FCN

 Công ty cổ phần FECON (HOSE)

Công ty cổ phần FECON
FECON thành lập ngày 18/6/2004 từ một nhóm kỹ sư và chuyên gia đầu ngành về xử lý và thi công nền móng công trình gồm 15 người từ lãnh đạo, kỹ sư, đến công nhân, bảo vệ,... với tổng số vốn 2,5 tỷ đồng. Năm 2012, niêm yết trên sở Giao dịch chứng khoán TP HCM với mã GD là FCN. Ngày 6/5/2016, FECON chính thức đổi tên, từ “Công ty Cổ phần Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm FECON” thành “Công ty Cổ phần FECON” (FECON Corporation)
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
16
  0.1 (0.63%)
Khối lượng
2,143,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.9
  • Giá trần
    17
  • Giá sàn
    14.8
  • Giá mở cửa
    15.75
  • Giá cao nhất
    16.25
  • Giá thấp nhất
    15.75
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    71,200
  • GT Mua
    1.34 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.2 (Tỷ)
  • Room còn lại
    18.87 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/07/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,805,162
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 10/12/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 04/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:5
- 15/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/03/2018: Phát hành cho CBCNV 2,500,000
- 12/01/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000:607, giá 15000 đ/cp
- 29/06/2017: Phát hành 4.853.494 cp để chuyển đổi trái phiếu
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/01/2017: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 10/10/2016: Phát hành trái phiếu chuyển đổi, tỷ lệ 1:51, giá 19.700 đ/cp
- 08/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/05/2014: Phát hành cho CBCNV 1,987,955
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 02/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:6, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 17/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/11/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 26:01, giá 20000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.46
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.46
  •        P/E :
    35.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.68
  • (**) Hệ số beta:
    1.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,979,560
  • KLCP đang niêm yết:
    151,538,893
  • KLCP đang lưu hành:
    157,439,005
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,519.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 868,417,129 1,275,043,082 501,711,062 1,039,086,342
Giá vốn hàng bán 774,834,001 1,090,148,377 413,781,528 932,989,866
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 93,583,128 184,894,705 87,929,534 106,096,476
Lợi nhuận tài chính -26,258,192 -48,387,998 -36,388,748 -43,022,973
Lợi nhuận khác 1,171,468 699,091 -1,223,626 -825,257
Tổng lợi nhuận trước thuế 24,337,087 67,453,479 -1,159,005 10,039,424
Lợi nhuận sau thuế 20,229,463 43,766,280 -6,669,350 7,906,284
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 18,699,586 39,244,211 -7,149,342 15,180,192
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,340,514,753 5,142,769,427 4,782,093,500 5,074,131,650
Tổng tài sản 7,599,523,729 7,598,028,267 7,135,020,667 7,774,631,619
Nợ ngắn hạn 3,887,796,001 3,373,333,892 3,046,640,178 3,155,257,680
Tổng nợ 5,033,352,568 4,594,175,219 4,206,847,402 4,361,728,156
Vốn chủ sở hữu 2,566,171,161 3,003,853,048 2,928,173,265 3,412,903,462
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.