TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

UEM

 CTCP Cơ điện Uông Bí- Vinacomin (UpCOM)

CTCP Cơ điện Uông Bí- Vinacomin
Công ty cổ phần cơ điện Uông Bí - Vinacomin là một Doanh nghiệp được thành lập từ việc chuyển đổi cổ phần hóa Nhà máy cơ điện Uông Bí. Ngày 24/09/2015, cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại; sửa chữa máy móc thiết bị; sửa chữa thiết bị điện; kiểm tra phân tích kỹ thuật...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
32
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    32
  • Giá trần
    36.8
  • Giá sàn
    27.2
  • Giá mở cửa
    32
  • Giá cao nhất
    32
  • Giá thấp nhất
    32
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/09/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,890,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 26/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/03/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:29
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 31/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.41
  •        P/E :
    22.63
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.56
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    2,438,100
  • KLCP đang lưu hành:
    2,438,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    78.02
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 157,671,083 162,569,114 177,583,546 165,983,067
Giá vốn hàng bán 142,565,198 142,574,032 154,828,040 148,080,416
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,105,885 19,995,082 22,755,507 17,902,651
Lợi nhuận tài chính -401,537 -695,756 -1,007,899 -1,148,315
Lợi nhuận khác 228,365 110,195 138,209 667,767
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,809,674 4,107,872 4,325,846 4,326,368
Lợi nhuận sau thuế 2,994,071 3,273,093 3,711,080 3,447,524
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,994,071 3,273,093 3,711,080 3,447,524
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 57,023,139 51,989,261 62,232,231 70,584,122
Tổng tài sản 66,413,217 62,064,397 75,730,854 84,983,349
Nợ ngắn hạn 38,687,825 34,059,984 47,288,454 56,804,504
Tổng nợ 38,687,825 34,059,984 47,288,454 56,804,504
Vốn chủ sở hữu 27,725,392 28,004,414 28,442,400 28,178,845
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.