TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DL1

 CTCP Tập đoàn Alpha Seven (HNX)

CTCP Tập đoàn Alpha Seven
Công ty Cổ phần Tập đoàn Alpha Seven (A7) tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Dịch vụ Công trình Công cộng Đức Long Gia Lai (DL1) được thành lập năm 2007 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5900437257 cấp ngày 21/12/2007 với số vốn ban đầu là 9,5 tỷ đồng. Công ty tổ chức hoạt động theo mô hình mẹ - con (holdings), lĩnh vực đầu tư chính gồm (i) dịch vụ bến xe – bãi đỗ; (ii) đầu tư năng lượng tái tạo; (iii) đầu tư bất động sản,... Theo Nghị quyết ĐHĐCĐ số 01/NQ-ĐHĐCĐTN2021 ngày 26 tháng 06 năm 2021, Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Alpha Seven (A7).
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
4.9
  0 (0%)
Khối lượng
327,873
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.9
  • Giá trần
    5.3
  • Giá sàn
    4.5
  • Giá mở cửa
    4.9
  • Giá cao nhất
    5.1
  • Giá thấp nhất
    4.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    45.83 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/09/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:5, giá 10000 đ/cp
- 28/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:55
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:55
- 01/04/2016: Phát hành riêng lẻ 12,076,630
- 13/10/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 10/09/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 12/07/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 22/11/2011: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.37
  •        P/E :
    13.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.28
  • (**) Hệ số beta:
    -0.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    537,810
  • KLCP đang niêm yết:
    106,236,094
  • KLCP đang lưu hành:
    106,236,094
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    520.56
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 42,996,736 2,452,614 87,238,299 33,851,623
Giá vốn hàng bán 41,839,472 1,944,998 71,348,606 30,177,298
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,157,264 507,616 15,889,693 3,674,326
Lợi nhuận tài chính 6,865,270 7,513,764 -3,788,637 5,619,358
Lợi nhuận khác -15,873 -9,087 1,635,201 -726,764
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,084,442 12,998,216 3,328,096 16,147,302
Lợi nhuận sau thuế 11,655,186 11,947,946 2,270,887 15,617,319
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,655,925 11,947,730 218,174 15,617,319
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 95,739,991 357,877,571 984,594,898 615,878,747
Tổng tài sản 1,380,223,090 1,350,253,072 2,945,121,713 2,038,101,503
Nợ ngắn hạn 244,504,623 205,342,933 626,095,230 510,698,611
Tổng nợ 247,254,623 205,542,933 1,681,982,220 870,898,611
Vốn chủ sở hữu 1,132,968,467 1,144,710,139 1,263,139,493 1,167,202,892
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.