TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SHN

 Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội
Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp và Tư vấn đầu tư Hà Nội (INCONESS Hà Nội), được thành lập ngày 29/4/2005. Công ty chính thức giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội ngày 16/12/2009 với mã chứng khoán SHN. Ngành nghề kinh doanh: mua bán sản xuất vật liệu xây dựng; xuất nhập khẩu mặt hàng công ty kinh doanh; tư vấn đầu tư; quản lý dự án đầu tư; thiết kế quy hoạch...
Cập nhật:
13:05 Thứ 2, 03/10/2022
8.2
  -0.1 (-1.2%)
Khối lượng
401
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8.3
  • Giá trần
    9.1
  • Giá sàn
    7.5
  • Giá mở cửa
    8.3
  • Giá cao nhất
    8.3
  • Giá thấp nhất
    7.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,702,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 29/11/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 28/09/2016: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 29/03/2016: Phát hành riêng lẻ 3,766,600
- 23/06/2015: Phát hành riêng lẻ 6,138,400
- 05/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.50
  •        P/E :
    16.29
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.31
  • (**) Hệ số beta:
    1.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,893
  • KLCP đang niêm yết:
    129,607,147
  • KLCP đang lưu hành:
    129,607,147
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,062.78
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 923,132,434 735,859,040 1,313,597,259 1,559,328,630
Giá vốn hàng bán 906,741,341 727,465,384 1,306,224,126 1,520,419,764
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 16,391,093 8,393,656 7,373,133 38,908,865
Lợi nhuận tài chính 7,935,227 54,172,324 3,673,109 1,361,935
Lợi nhuận khác 15,096 327,803 -4,125 -489,552
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,844,228 40,128,556 3,406,934 27,459,051
Lợi nhuận sau thuế 1,283,324 39,312,596 2,676,580 20,952,062
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,226,390 38,900,652 2,630,709 20,901,666
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,524,529,773 2,650,895,295 2,648,422,764 3,567,788,085
Tổng tài sản 3,811,474,976 3,673,898,989 3,933,085,406 4,371,955,730
Nợ ngắn hạn 2,055,490,912 1,888,352,330 2,217,230,711 2,640,577,874
Tổng nợ 2,253,424,245 2,076,535,663 2,344,664,045 2,767,261,207
Vốn chủ sở hữu 1,558,050,731 1,597,363,327 1,588,421,361 1,604,694,523
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.