TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

EFI

 Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục
Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục là Công ty con của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 1474/QĐ-TCNS ngày 19 tháng 12 năm 2007. Công ty thành lập dưới hình thức công ty cổ phần và hoạt động theo luật DN. Không giống như các Công ty con khác trong Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam là chuyên về phát hành sách giáo khoa, thiết bị trường học và các dịch vụ liên quan đến việc in, phát hành sách, Công ty ra đời với mục tiêu, chiến lược phát triển riêng nhằm phát huy tối đa thương hiệu, lợi thế sẵn có của NXBGD Việt Nam.
Cập nhật:
09:00 Thứ 5, 18/08/2022
2.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    2.7
  • Giá trần
    3.1
  • Giá sàn
    2.3
  • Giá mở cửa
    2.7
  • Giá cao nhất
    2.7
  • Giá thấp nhất
    2.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    39.53 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:30/09/2009
Với Khối lượng (cp):3,570,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.2
Ngày giao dịch cuối cùng:17/04/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/04/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,880,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.18
  • (**) Hệ số beta:
    0.27
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,790
  • KLCP đang niêm yết:
    13,425,700
  • KLCP đang lưu hành:
    10,880,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    29.38
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 9,761,918 9,674,660 7,985,480 2,859,180
Giá vốn hàng bán 9,112,328 9,519,207 7,840,976 2,647,062
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 649,590 155,453 144,504 212,118
Lợi nhuận tài chính 2,321,998 2,240,277 4,254,575 3,228,501
Lợi nhuận khác 1,042 394,353 -1,145 -7,832,401
Tổng lợi nhuận trước thuế 721,236 331,035 -3,671,243 -7,542,925
Lợi nhuận sau thuế 592,289 239,391 -3,755,187 -7,725,930
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 592,289 239,391 -3,755,187 -7,725,930
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 45,482,847 45,584,961 42,614,433 36,862,701
Tổng tài sản 91,257,591 91,617,057 88,043,375 79,980,971
Nợ ngắn hạn 1,889,596 2,009,671 2,191,176 1,854,702
Tổng nợ 1,889,596 2,009,671 2,191,176 1,854,702
Vốn chủ sở hữu 89,367,996 89,607,386 85,852,199 78,126,269
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.