MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VC3

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông
Công ty cổ phần xây dựng số 3, tiền thân là Công ty xây dựng số 5. Đến nay được đổi tên là Công ty cổ phần xây dựng số 3 - VINACONEX 3. Lĩnh vực kinh doanh: nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông...;xây dựng kinh doanh nhà, cho thuê văn phòng; lắp đặt các loại kết cấu bê tông; tư vấn đầu tư xây dựng...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
31
  -0.6 (-1.9%)
Khối lượng
316,971
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31.6
  • Giá trần
    34.7
  • Giá sàn
    28.5
  • Giá mở cửa
    32
  • Giá cao nhất
    32.9
  • Giá thấp nhất
    31
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.01 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 116.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/08/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 29/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:95
- 08/11/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 11/04/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:29
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/11/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:3
- 22/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 02/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 17/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 06/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 22/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/03/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.50
  •        P/E :
    61.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.64
  • (**) Hệ số beta:
    -0.19
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    212,257
  • KLCP đang niêm yết:
    100,217,588
  • KLCP đang lưu hành:
    100,217,588
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,106.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 4- 2022
(Công ty mẹ)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,641,653 51,666,799 457,238,747 457,238,747
Giá vốn hàng bán 2,720,777 44,371,744 309,789,939 309,789,939
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 920,876 7,295,055 147,448,807 147,448,807
Lợi nhuận tài chính 10,367,992 1,816,819 -7,536,069 -7,536,069
Lợi nhuận khác -1,602,683 -210,002 -7,239,249 -7,239,249
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,479,650 1,415,159 100,166,891 100,166,891
Lợi nhuận sau thuế 859,101 1,050,153 77,932,683 77,932,683
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 859,101 1,049,397 77,847,161 77,847,161
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,178,071,333 3,418,883,921
Tổng tài sản 3,317,312,654 3,561,338,386
Nợ ngắn hạn 2,386,581,110 2,630,544,141
Tổng nợ 2,532,805,739 2,775,866,440
Vốn chủ sở hữu 784,506,916 785,471,946
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.