TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VC3

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông
Công ty cổ phần xây dựng số 3, tiền thân là Công ty xây dựng số 5. Đến nay được đổi tên là Công ty cổ phần xây dựng số 3 - VINACONEX 3. Lĩnh vực kinh doanh: nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông...;xây dựng kinh doanh nhà, cho thuê văn phòng; lắp đặt các loại kết cấu bê tông; tư vấn đầu tư xây dựng...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 24/05/2022
45.7
  -0.4 (-0.87%)
Khối lượng
161,141
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    46.1
  • Giá trần
    50.7
  • Giá sàn
    41.5
  • Giá mở cửa
    46.1
  • Giá cao nhất
    47
  • Giá thấp nhất
    45.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -0.01 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 116.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:95
- 08/11/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 11/04/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:29
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/11/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:3
- 22/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 02/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 17/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 06/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 22/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/03/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.92
  •        P/E :
    50.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.50
  • (**) Hệ số beta:
    -0.19
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    150,992
  • KLCP đang niêm yết:
    66,811,848
  • KLCP đang lưu hành:
    66,811,848
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,053.30
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 290,305,049 330,005,742 122,075,360 193,572,685
Giá vốn hàng bán 234,507,253 215,439,412 68,864,070 122,145,061
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 55,797,796 114,566,330 53,211,290 71,427,624
Lợi nhuận tài chính 3,224,358 -3,224,095 7,030,697 38,763,931
Lợi nhuận khác 855,238 913,411 1,917,243 5,571,069
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,730,670 65,266,344 17,559,811 86,082,326
Lợi nhuận sau thuế 21,931,983 51,113,344 13,915,109 67,137,216
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,077,248 50,281,033 13,852,077 67,080,183
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 517,935,940 686,679,921 1,063,340,505 1,492,126,211
Tổng tài sản 843,834,534 1,025,506,278 1,331,254,567 1,526,021,567
Nợ ngắn hạn 267,922,407 414,778,029 334,160,050 590,816,334
Tổng nợ 460,272,155 591,026,988 603,837,469 737,320,031
Vốn chủ sở hữu 383,562,379 434,479,290 727,417,098 788,701,535
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung