TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TV4

 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4 (HNX)

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4
Trải qua hơn 38 năm hoạt động, vượt qua nhiều sóng gió, thử thách khắc nghiệt, các thế hệ cán bộ công nhân viên Công ty đã đoàn kết một lòng, chung sức xây dựng Công ty không ngừng lớn mạnh về mọi mặt. Mục tiêu của Công ty trong những năm tới là phấn đấu trở thành một công ty tư vấn tầm vóc quốc tế, có những đóng góp trí tuệ cho sự phát triển của hệ thống Điện Việt Nam cũng như các nước trong khu vực.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
18.5
  0.1 (0.54%)
Khối lượng
78,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.4
  • Giá trần
    20.2
  • Giá sàn
    16.6
  • Giá mở cửa
    18.5
  • Giá cao nhất
    18.8
  • Giá thấp nhất
    18.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.39 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/07/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,750,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/10/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.682%
- 21/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:85
- 13/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 16/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 19/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 24/11/2013: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 17/06/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 22/06/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 22/07/2010: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.22
  •        P/E :
    8.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.91
  • (**) Hệ số beta:
    0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    36,775
  • KLCP đang niêm yết:
    17,726,869
  • KLCP đang lưu hành:
    17,662,346
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    326.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 61,535,186 106,173,382 94,419,881 55,685,672
Giá vốn hàng bán 46,786,109 71,322,070 69,416,014 35,526,921
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,749,076 34,851,312 25,003,868 20,158,750
Lợi nhuận tài chính 9,853,497 1,552,488 363,473 448,614
Lợi nhuận khác -20,945 -94,595
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,270,757 12,420,842 11,013,551 6,801,150
Lợi nhuận sau thuế 14,894,612 10,081,873 8,808,441 5,432,040
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,894,612 10,081,873 8,808,441 5,432,040
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 200,478,964 212,353,390 215,810,362 207,275,260
Tổng tài sản 341,867,783 354,131,991 357,839,973 349,193,238
Nợ ngắn hạn 134,253,218 136,435,553 131,335,094 121,132,954
Tổng nợ 134,253,218 136,435,553 131,335,094 121,132,954
Vốn chủ sở hữu 207,614,565 217,696,438 226,504,879 228,060,284
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.