MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNG

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG
TNG trong 10 năm tới sẽ bán 100% sản phẩm bằng chính thương hiệu của mình là TNG, trước hết là bán sản phẩm tại thị trường Việt Nam, tiếp là thị trường ASEAN và châu Á, sau đó là thị trường EU và Mỹ. Với lòng quyết tâm và sự nỗ lực không ngừng của Hội đồng quản trị, Ban điều hành và toàn thể cán bộ - nhân viên, TNG sẽ tiếp tục thay đổi và hoàn thiện với thông điệp của Chủ tịch hội đồng quản trị: "Khách hàng là người trả lương cho chúng ta"
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
15
  -0.3 (-1.96%)
Khối lượng
1,605,174
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.3
  • Giá trần
    16.8
  • Giá sàn
    13.8
  • Giá mở cửa
    15.3
  • Giá cao nhất
    15.6
  • Giá thấp nhất
    14.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    1,674
  • GT Mua
    0.03 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.12 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 67.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,430,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 11/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 06/09/2022: Phát hành cho CBCNV 5,005,607
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 30/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 10/03/2021: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
- 20/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 26/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 21/08/2020: Phát hành riêng lẻ 3,568,745
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 20/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/12/2019: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 27/02/2019: Phát hành cho CBCNV 2,467,009
- 25/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 15/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Phát hành cho CBCNV 1,481,106
                           Phát hành riêng lẻ 70,000
- 09/11/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 10/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/12/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 02/06/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 03/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.78
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.78
  •        P/E :
    5.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.85
  • (**) Hệ số beta:
    1.85
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,055,201
  • KLCP đang niêm yết:
    105,117,758
  • KLCP đang lưu hành:
    105,117,758
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,576.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,259,845,935 1,981,933,799 2,020,564,969 1,515,788,558
Giá vốn hàng bán 1,102,280,482 1,670,192,732 1,721,048,599 1,279,916,826
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 157,565,453 311,741,067 299,516,370 235,871,733
Lợi nhuận tài chính -16,838,322 -72,003,868 -34,644,700 -57,870,637
Lợi nhuận khác -474,636 -7,508,518 -3,973,591 -1,699,840
Tổng lợi nhuận trước thuế 45,970,703 108,375,569 129,506,425 73,033,901
Lợi nhuận sau thuế 38,372,199 86,868,374 106,172,433 60,315,829
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 38,372,199 86,868,374 106,172,433 60,315,829
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,260,760,020 2,803,242,149 2,377,306,014 2,616,061,848
Tổng tài sản 4,649,800,294 5,284,416,044 5,059,757,122 5,440,403,524
Nợ ngắn hạn 2,657,380,632 2,978,240,964 2,359,644,295 2,921,643,781
Tổng nợ 3,196,256,318 3,831,767,020 3,288,510,423 3,650,322,083
Vốn chủ sở hữu 1,453,543,976 1,452,649,024 1,771,246,699 1,790,081,441
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.