MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PHN

 Công ty Cổ phần Pin Hà Nội (HNX)

Công ty Cổ phần Pin Hà Nội
Công ty Cổ phần Pin Hà Nội tiền thân là Nhà máy Pin Văn Điển, được thành lập từ đầu năm 1960. Trải qua gần 60 năm hoạt động, Công ty đã từng bước phát triển và đi lên trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu của ngành Pin cả nước, với sự đầu tư, phát triển về công nghệ và thiết bị một cách mạnh mẽ.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
39.5
  0 (0%)
Khối lượng
1
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    39.5
  • Giá trần
    43.4
  • Giá sàn
    35.6
  • Giá mở cửa
    39.5
  • Giá cao nhất
    39.5
  • Giá thấp nhất
    39.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    1.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/03/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,253,911
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 06/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 26/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.06
  •        P/E :
    7.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.18
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    7,253,911
  • KLCP đang lưu hành:
    7,253,911
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    286.53
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 100,278,754 111,579,610 139,337,347 123,197,791
Giá vốn hàng bán 81,904,224 86,969,119 113,868,507 95,941,849
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 16,272,733 21,114,376 21,210,586 24,120,784
Lợi nhuận tài chính -2,068,262 -905,781 -2,442,455 -2,103,196
Lợi nhuận khác 140 -34,345
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,173,891 13,682,981 10,314,542 13,986,913
Lợi nhuận sau thuế 6,527,476 10,934,327 8,177,621 11,096,203
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,527,476 10,934,327 8,177,621 11,096,203
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 110,506,410 134,777,637 124,012,427 114,822,941
Tổng tài sản 144,906,046 169,214,504 156,883,814 147,067,057
Nợ ngắn hạn 27,873,619 52,778,616 32,270,306 21,661,706
Tổng nợ 27,873,619 52,778,616 32,270,306 21,661,706
Vốn chủ sở hữu 117,032,427 116,435,888 124,613,509 125,405,351
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.