TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DAE

 Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng (HNX)

Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập theo Quyết định số 395/QĐ-TC ngày 29 tháng 03 năm 2004 của Nhà Xuất bản Giáo dục. Ngành nghề kinh doanh: liên kết xuất bản sách, báo, tạp chí...sản xuất và kinh doanh các loại văn phòng phẩm và thiết bị giáo dục; dịch vụ photocopy; đại lý mua bán kí gửi hàng hóa...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
24
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24
  • Giá trần
    26.4
  • Giá sàn
    21.6
  • Giá mở cửa
    24
  • Giá cao nhất
    24
  • Giá thấp nhất
    24
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.25 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 09/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 21/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 06/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 27/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 19/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 14/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 21/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 22/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 31/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/09/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.19
  •        P/E :
    7.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.01
  • (**) Hệ số beta:
    0.29
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    1,498,680
  • KLCP đang lưu hành:
    1,498,680
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    35.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 26,836,621 21,754,497 4,518,535 7,830,423
Giá vốn hàng bán 19,868,906 15,536,804 1,708,212 5,864,892
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,425,462 5,703,514 1,589,874 1,963,371
Lợi nhuận tài chính 671,612 379,098 1,258,237 177,828
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,712,453 2,106,560 251,096 454,602
Lợi nhuận sau thuế 2,174,468 1,693,648 555,504 355,882
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,174,468 1,693,648 555,504 355,882
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 40,510,022 44,739,718 34,276,356 39,279,133
Tổng tài sản 52,816,458 56,692,676 46,826,842 51,230,353
Nợ ngắn hạn 15,427,947 17,610,516 8,194,360 12,241,989
Tổng nợ 15,450,957 17,633,526 8,203,360 12,250,989
Vốn chủ sở hữu 37,365,501 39,059,149 38,623,482 38,979,364
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.