TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

EID

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội
Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội là Công ty thành viên của Nhà xuất bản Giáo dục và thành lập theo Quyết định số 310/QĐ TCNS ngày 23/03/2007 của Chủ tịch Hội đồng quản trị Nhà xuất bản Giáo dục. Ngành nghề kinh doanh: phát hành xuất bản, in và các dịch vụ liên quan đến in; kinh doanh sản phẩm thiết bị giáo dục, thiết bị văn phòng phẩm; dịch vụ tư vấn đầu tư chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực giáo dục, tư vấn du học...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 29/06/2022
20.9
  0.9 (4.5%)
Khối lượng
5,510
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20
  • Giá trần
    22
  • Giá sàn
    18
  • Giá mở cửa
    20
  • Giá cao nhất
    21
  • Giá thấp nhất
    19.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    4,200
  • GT Mua
    0.09 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    26.74 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 26/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:13
- 28/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 01/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 07/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 12/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 22/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 25/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.32
  •        P/E :
    6.30
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.84
  • (**) Hệ số beta:
    0.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,853
  • KLCP đang niêm yết:
    15,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    313.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 403,130,643 248,686,316 66,250,692 76,856,086
Giá vốn hàng bán 270,364,508 193,929,764 28,783,062 52,193,980
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 123,181,926 53,470,244 16,462,434 24,480,529
Lợi nhuận tài chính -4,002,504 354,723 54,399 506,849
Lợi nhuận khác 12,170 126,170 843,191 21,419
Tổng lợi nhuận trước thuế 38,931,905 11,660,231 12,803,585 2,302,364
Lợi nhuận sau thuế 30,960,501 9,316,044 7,717,373 1,871,357
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 30,960,112 9,300,338 7,573,398 1,909,726
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 614,976,760 727,201,271 427,154,339 464,011,867
Tổng tài sản 693,543,318 804,622,926 504,894,795 541,186,460
Nợ ngắn hạn 368,364,489 469,216,418 170,921,483 225,065,450
Tổng nợ 370,426,565 471,280,615 173,057,514 226,940,085
Vốn chủ sở hữu 323,116,753 333,342,312 331,837,281 314,246,375
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.