TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DAD

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng
Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Giáo dục Đà Nẵng thành lập ngày 23/03/2007. Hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần, Công ty không ngừng tích lũy và nâng cao năng lực sản xuất, mở rộng thị phần, đảm bảo gia tăng giá trị doanh nghiệp, lợi ích hợp pháp của cổ đông và góp phần vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
23.7
  0.6 (2.6%)
Khối lượng
700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.1
  • Giá trần
    25.4
  • Giá sàn
    20.8
  • Giá mở cửa
    23.7
  • Giá cao nhất
    23.7
  • Giá thấp nhất
    23.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    700
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    16.50 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 04/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 05/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 05/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 24/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.05
  •        P/E :
    7.76
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.09
  • (**) Hệ số beta:
    0.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    240
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,659,200
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    110.42
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 183,306,062 63,605,605 4,002,124 21,083,175
Giá vốn hàng bán 128,701,241 57,203,145 -1,338,349 14,550,175
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 53,206,954 3,466,978 1,349,759 6,244,176
Lợi nhuận tài chính -437,520 12,643 1,464,828 1,152,686
Lợi nhuận khác 5,830 -2,100 3,414 2,159
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,470,703 1,008,301 202,527 872,589
Lợi nhuận sau thuế 13,176,563 806,641 -642,753 884,293
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,176,563 806,641 -642,753 884,293
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 168,152,279 177,099,255 103,934,994 164,489,505
Tổng tài sản 194,717,291 203,155,226 129,601,566 189,766,677
Nợ ngắn hạn 103,255,720 111,335,202 38,311,631 105,493,579
Tổng nợ 103,255,720 111,335,202 38,311,631 105,493,579
Vốn chủ sở hữu 91,461,571 91,820,025 91,289,935 84,273,098
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.