TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BST

 Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị Bình Thuận (HNX)

Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị Bình Thuận
Hơn 28 năm hoạt động, Công ty là đơn vị có uy tín, chuyên cung cấp các mặt hàng sách, thiết bị, bàn ghế, văn phòng phẩm,...phục vụ cho ngành giáo dục.Hướng tới tiện ích, chất lượng, giá cả hợp lý, Công ty không ngừng vận động phát huy lợi thế, bổ sung nguồn lực, chuẩn hoá đội ngũ mở rộng đầu tư thực hiện các đơn hàng từ nhỏ đến lớn với mục tiêu đóng góp ngày càng nhiều hơn cho sự nghiệp phát triển của giáo dục.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
18
  1 (5.88%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    18.7
  • Giá sàn
    15.3
  • Giá mở cửa
    18
  • Giá cao nhất
    18
  • Giá thấp nhất
    18
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.67 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 17/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 24/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 21/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 19/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/01/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.38
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.38
  •        P/E :
    12.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.30
  • (**) Hệ số beta:
    -0.28
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    290
  • KLCP đang niêm yết:
    1,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,831,956 28,054,975 29,964,654 4,533,316
Giá vốn hàng bán 2,738,016 24,404,705 25,712,627 2,984,801
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 910,678 3,457,721 3,587,416 951,335
Lợi nhuận tài chính -46,595 30,263 -273,064 -112,575
Lợi nhuận khác 60 9,093 2 2
Tổng lợi nhuận trước thuế 331,668 631,308 693,784 358,702
Lợi nhuận sau thuế 262,354 508,227 560,477 284,382
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 262,354 508,227 560,477 284,382
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 16,235,428 30,589,601 32,661,165 17,062,348
Tổng tài sản 17,490,931 31,781,987 33,700,234 18,120,001
Nợ ngắn hạn 4,228,201 18,011,030 19,368,800 4,590,831
Tổng nợ 4,228,201 18,011,030 19,368,800 4,590,831
Vốn chủ sở hữu 13,262,731 13,770,957 14,331,434 13,529,170
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.