MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BST

 Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị Bình Thuận (HNX)

Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị Bình Thuận
Hơn 28 năm hoạt động, Công ty là đơn vị có uy tín, chuyên cung cấp các mặt hàng sách, thiết bị, bàn ghế, văn phòng phẩm,...phục vụ cho ngành giáo dục.Hướng tới tiện ích, chất lượng, giá cả hợp lý, Công ty không ngừng vận động phát huy lợi thế, bổ sung nguồn lực, chuẩn hoá đội ngũ mở rộng đầu tư thực hiện các đơn hàng từ nhỏ đến lớn với mục tiêu đóng góp ngày càng nhiều hơn cho sự nghiệp phát triển của giáo dục.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
17
  0.7 (4.29%)
Khối lượng
1,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.3
  • Giá trần
    17.9
  • Giá sàn
    14.7
  • Giá mở cửa
    17
  • Giá cao nhất
    17
  • Giá thấp nhất
    17
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.66 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 06/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 17/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 24/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 21/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 19/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/01/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.38
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.38
  •        P/E :
    12.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.53
  • (**) Hệ số beta:
    -0.28
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    790
  • KLCP đang niêm yết:
    1,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,533,316 25,858,642 56,525,614 15,684,486
Giá vốn hàng bán 2,984,801 22,481,685 49,480,579 11,102,301
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 951,335 2,915,760 6,852,768 4,252,574
Lợi nhuận tài chính -112,575 -2,344 112,463 509,165
Lợi nhuận khác 2 2,514 3,210 92,041
Tổng lợi nhuận trước thuế 358,702 363,728 1,336,474 547,344
Lợi nhuận sau thuế 284,382 285,627 1,072,565 422,566
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 284,382 285,627 1,072,565 422,566
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,062,348 29,842,940 24,526,811 23,977,359
Tổng tài sản 18,120,001 30,911,669 25,566,006 25,160,603
Nợ ngắn hạn 4,590,831 17,096,873 10,678,644 10,263,704
Tổng nợ 4,590,831 17,096,873 10,678,644 10,263,704
Vốn chủ sở hữu 13,529,170 13,814,796 14,887,361 14,896,900
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.