TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TL4

 Tổng công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - CTCP (UpCOM)

Tổng công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - CTCP
Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 – CTCP tiền thân là Liên hiệp các xí nghiệp xây dựng thủy lợi khu vực IV được thành lập ngày 19/11/1979. Ngày 01/01/2009, Tổng Công ty chính thức chuyển sang hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng công trình thủy lợi, đê đập, hệ thống tưới tiêu, công trình thủy công, thủy điện...; sản xuất khai thác và mua bán vật liệu xây dựng;...
Cập nhật:
09:19 Thứ 6, 12/08/2022
8.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8.3
  • Giá trần
    9.5
  • Giá sàn
    7.1
  • Giá mở cửa
    8.3
  • Giá cao nhất
    8.3
  • Giá thấp nhất
    8.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.79 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/02/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,008,338
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 10/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.50
  • (**) Hệ số beta:
    -0.73
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20,850
  • KLCP đang niêm yết:
    17,910,633
  • KLCP đang lưu hành:
    16,008,338
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    132.87
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 59,956,552 39,260,801 41,891,622 16,920,767
Giá vốn hàng bán 54,692,565 33,909,771 45,440,680 13,632,279
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,263,986 5,351,030 -3,549,058 3,288,488
Lợi nhuận tài chính -1,934,737 -3,680,671 -1,407,866 -2,816,134
Lợi nhuận khác 435,752 -598 4,053,995 29,391
Tổng lợi nhuận trước thuế 276,211 -337,764 -11,989,876 -2,659,850
Lợi nhuận sau thuế 167,577 -409,954 -11,635,511 -2,659,850
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 266,190 -291,960 -11,411,376 -2,525,844
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 468,709,234 453,917,202 404,804,853 392,920,533
Tổng tài sản 999,461,319 982,590,810 938,766,740 933,926,561
Nợ ngắn hạn 378,241,210 362,669,257 365,347,803 268,250,973
Tổng nợ 678,475,564 662,015,009 638,729,453 636,734,903
Vốn chủ sở hữu 320,985,755 320,575,801 300,037,287 297,191,659
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.