TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTR

 Công ty Cổ phần Du lịch Thương mại và Đầu tư

Công ty Cổ phần Du lịch Thương mại và Đầu tư
Công ty cổ phần Du lịch Thương mại và Đầu tư là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Công ty vận chuyển khách du lịch theo quyết định ngày 04/11/2005 của Tổng cục du lịch VN. Ngày 04/12/2009 cổ phiếu của Công ty được chính thức lên sàn giao dịch UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh khách sạn, nhà hàng ăn uống; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; kinh doanh lữ hành quốc tế và nội địa...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 25/08/2017
30
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    30
  • Giá trần
    34.5
  • Giá sàn
    25.5
  • Giá mở cửa
    30
  • Giá cao nhất
    30
  • Giá thấp nhất
    30
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:04/12/2009
Với Khối lượng (cp):1,993,393
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.8
Ngày giao dịch cuối cùng:13/02/2019
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 27/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.1%
- 12/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.39%
- 22/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.88%
- 20/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.73%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.71
  • (**) Hệ số beta:
    0.29
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,993,393
  • KLCP đang lưu hành:
    1,993,393
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    92.69
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 17,358,843 12,395,946 10,857,200 8,439,902
Giá vốn hàng bán 12,236,522 10,755,823 5,616,383 6,263,693
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,122,321 1,640,123 5,240,817 2,176,210
Lợi nhuận tài chính 315,420 102,986 10,672 27,211
Lợi nhuận khác 197,703 566,569 192,040 72,264
Tổng lợi nhuận trước thuế 857,742 -2,893,483 219,513 -1,746,316
Lợi nhuận sau thuế 647,127 -2,909,962 114,950 -1,746,316
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 647,127 -2,909,962 114,950 -1,746,316
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 12,661,784 9,694,381 6,624,933 6,963,186
Tổng tài sản 24,837,680 21,020,754 20,192,949 18,681,202
Nợ ngắn hạn 1,988,225 1,863,981 841,227 1,057,924
Tổng nợ 2,294,819 2,034,981 1,092,227 1,326,796
Vốn chủ sở hữu 22,542,861 18,985,772 19,100,722 17,354,406
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.