TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

APP

 Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ (HNX)

Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ
Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ (Công ty APP) được thành lập ngày 28/08/1996, theo quyết định số 2365/QĐ-TCCB của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp trên cơ sở tách Trung tâm Phụ gia Dầu mỏ từ Viện Hoá học Công nghiệp Việt Nam. Đến nay sau 20 năm xây dựng, APP đã phát triển là một trong các công ty hàng đầu về sản xuất và kinh doanh các sản phẩm dầu mỡ bôi trơn và chất lỏng chuyên dụng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
8.4
  -0.8 (-8.7%)
Khối lượng
2,910
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.2
  • Giá trần
    10.1
  • Giá sàn
    8.3
  • Giá mở cửa
    8.3
  • Giá cao nhất
    9
  • Giá thấp nhất
    8.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.52 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,722,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:2
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/07/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 20/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/07/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 16/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 29/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 13/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 30/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
- 18/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.12
  •        P/E :
    7.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.49
  • (**) Hệ số beta:
    0.42
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,722
  • KLCP đang niêm yết:
    4,724,632
  • KLCP đang lưu hành:
    4,724,632
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    39.69
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 58,635,905 45,171,459 38,230,868 61,626,570
Giá vốn hàng bán 49,701,997 38,455,909 32,284,029 52,805,546
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,916,070 6,715,550 5,946,839 8,739,768
Lợi nhuận tài chính -613,551 -586,905 -537,371 -536,606
Lợi nhuận khác -3,514 8,445 359,163 -56,142
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,527,232 1,618,027 -1,105,365 3,029,935
Lợi nhuận sau thuế 1,738,384 1,618,027 -1,105,365 3,029,935
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,738,384 1,618,027 -1,105,365 3,029,935
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 73,477,482 76,953,823 71,691,966 79,163,172
Tổng tài sản 102,133,606 104,964,863 100,587,420 109,688,038
Nợ ngắn hạn 50,868,539 52,208,686 48,833,530 55,399,274
Tổng nợ 50,868,539 52,208,686 48,833,530 55,399,274
Vốn chủ sở hữu 51,265,067 52,756,177 51,753,889 54,288,764
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.