TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NDP

 Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9
CTCP Dược phẩm 2-9 TP. Hồ Chí Minh tiền thân là Xí Nghiệp Dược Phẩm 2/9 thành lập từ năm 1976 trên cơ sở sát nhập 7 viện Bào chế tư nhân cũ trước 30/04/1975 tài Sài Gòn. công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ tháng 10/2001. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, kinh doanh, XNK dược phẩm, gia công sản xuất bao bì dược phẩm; đầu tư xây dựng...
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
22
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    22
  • Giá trần
    25.3
  • Giá sàn
    18.7
  • Giá mở cửa
    22
  • Giá cao nhất
    22
  • Giá thấp nhất
    22
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/11/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,550,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 09/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.93
  •        P/E :
    11.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.25
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    339
  • KLCP đang niêm yết:
    11,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    244.20
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 129,880,227 95,761,753 99,215,435 95,130,424
Giá vốn hàng bán 58,883,215 49,353,349 57,597,323 51,831,020
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 66,208,359 36,869,859 38,322,563 37,682,151
Lợi nhuận tài chính 4,701,668 7,698,369 9,635,395 8,802,844
Lợi nhuận khác -62,763 1,552,657 627,613 -130,119
Tổng lợi nhuận trước thuế 31,133,657 26,016,138 23,650,254 24,853,646
Lợi nhuận sau thuế 24,557,253 20,672,539 20,229,257 21,381,878
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,557,253 20,672,539 20,229,257 21,381,878
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 192,775,079 184,743,605 195,456,215 207,771,218
Tổng tài sản 268,167,329 262,189,703 267,414,888 272,785,726
Nợ ngắn hạn 49,312,130 45,991,962 46,093,020 44,987,580
Tổng nợ 108,987,444 50,129,094 49,462,028 47,972,088
Vốn chủ sở hữu 159,179,885 212,060,609 217,952,860 224,813,637
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.