TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HVT

 Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì (HNX)

Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì
Công ty cổ phần Hóa chất Việt Trì tiền thân là Nhà máy Hóa chất Số 1 Việt Trì, là Nhà máy Hóa chất cơ bản đầu tiên của Việt Nam được chính thức khởi công xây dựng vào ngày 04 tháng 11 năm 1959. Ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất Xút, Axit HCI, Clo lỏng, Javen, Thủy tinh lỏng, Phân bón tổng hợp NPK, các chất giặt rửa và các sản phẩm có gốc Clo như: BaCI2, CaCI2, ZnCI2.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
51.1
  0.1 (0.2%)
Khối lượng
5,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    51
  • Giá trần
    56.1
  • Giá sàn
    45.9
  • Giá mở cửa
    51
  • Giá cao nhất
    51.1
  • Giá thấp nhất
    51
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.04 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/05/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,438,713
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 22/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 27/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 17/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 08/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 12/06/2009: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.59
  •        P/E :
    5.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.09
  • (**) Hệ số beta:
    0.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,332
  • KLCP đang niêm yết:
    10,988,059
  • KLCP đang lưu hành:
    10,988,280
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    561.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 207,119,161 229,649,635 280,080,723 316,196,295
Giá vốn hàng bán 151,791,347 165,465,741 197,558,161 221,696,029
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 39,585,499 50,273,888 61,269,585 74,860,952
Lợi nhuận tài chính -2,295,923 -3,063,871 -1,866,402 -3,105,400
Lợi nhuận khác 4,341,914 541,662 174,824 329,355
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,346,917 29,101,565 24,589,364 44,987,505
Lợi nhuận sau thuế 15,473,334 23,276,253 19,661,811 35,983,404
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,473,334 23,276,253 19,661,811 35,983,404
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 216,814,686 268,350,298 303,968,195 305,765,293
Tổng tài sản 439,945,691 479,989,762 517,398,731 509,022,576
Nợ ngắn hạn 159,774,569 181,991,006 207,596,439 166,249,122
Tổng nợ 198,442,723 214,635,942 233,774,865 189,329,421
Vốn chủ sở hữu 241,502,968 265,353,820 283,623,866 319,693,155
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.