TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DGC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
Được thành lập từ năm 1963, trải qua hơn 50 năm hình thành và phát triển, Công ty Cổ phần Bột giặt và Hóa chất Đức Giang (DGC) đã nỗ lực không ngừng vươn lên trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực hóa chất công nghiệp. Với bề dày lịch sử đi đôi với trình độ quản lý, công nghệ hiện đại mang tầm quốc tế, Công ty DGC đã đáp ứng được mọi yêu cầu của khách hàng trong và ngoài nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
228.5
  5.5 (2.47%)
Khối lượng
994,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    223
  • Giá trần
    238.6
  • Giá sàn
    207.4
  • Giá mở cửa
    225.6
  • Giá cao nhất
    231.9
  • Giá thấp nhất
    224
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -110,100
  • GDNN (GT Mua)
    4.68 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    29.84 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    38.30 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:26/08/2014
Với Khối lượng (cp):33,499,366
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):38.5
Ngày giao dịch cuối cùng:20/07/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 37.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 129,363,616
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/05/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2019: Phát hành cho CBCNV 5,390,000
- 08/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 11/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18.479
- 28/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.09%
- 11/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:26
- 27/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    20.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    20.11
  •        P/E :
    11.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    42.58
  • (**) Hệ số beta:
    0.45
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,445,810
  • KLCP đang niêm yết:
    151,677,229
  • KLCP đang lưu hành:
    171,079,683
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    38,150.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,038,543,324 2,106,391,057 3,456,268,503 3,635,149,719
Giá vốn hàng bán 1,543,593,253 1,466,197,581 1,840,302,348 1,928,029,684
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 494,950,071 640,193,476 1,615,966,154 1,706,348,281
Lợi nhuận tài chính 11,756,521 29,813,935 37,882,306 71,520,308
Lợi nhuận khác -1,458,097 -1,008,123 -4,526,284 -466,003
Tổng lợi nhuận trước thuế 354,448,593 515,942,863 1,456,844,354 1,586,372,347
Lợi nhuận sau thuế 333,128,233 488,081,490 1,400,489,007 1,506,755,728
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 321,607,908 478,399,262 1,304,063,239 1,335,829,990
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,861,920,150 4,231,076,546 5,815,714,480 6,936,777,656
Tổng tài sản 6,380,059,257 6,802,005,652 8,338,760,062 9,431,831,971
Nợ ngắn hạn 1,741,076,394 1,674,941,299 2,006,092,759 1,820,141,988
Tổng nợ 1,741,176,394 1,675,041,299 2,006,192,759 1,820,241,988
Vốn chủ sở hữu 4,638,882,863 5,126,964,353 6,332,567,303 7,611,589,983
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.