TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LMH

 Công ty Cổ phần Quốc tế Holding (UpCOM)

Công ty Cổ phần Quốc tế Holding
Công ty cổ phần Landmark Holding (Landmark Holding JSC) tiền thân là Công ty cổ phần Dịch vụ tổng hợp Dầu khí Thăng Long được thành lập vào 24/05/2012, là một trong những công ty tiên phong trong lĩnh vực kinh doanh các sản phẩm xăng dầu. Khởi đầu với lĩnh vực kinh doanh xăng dầu đến nay, Công ty đã xây dựng mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước, là đối tác chiến lược của Petrolimex, Pv Oil
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
11.3
  0.9 (8.65%)
Khối lượng
1,427,919
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.4
  • Giá trần
    11.9
  • Giá sàn
    8.9
  • Giá mở cửa
    10.4
  • Giá cao nhất
    11.9
  • Giá thấp nhất
    10.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:12/10/2018
Với Khối lượng (cp):23,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):13.4
Ngày giao dịch cuối cùng:19/06/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/06/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,629,995
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/10/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.39
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    728,269
  • KLCP đang niêm yết:
    25,629,995
  • KLCP đang lưu hành:
    25,629,995
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    289.62
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 35,879,493 64,545 88,755
Giá vốn hàng bán 34,051,443
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 1,787,141 64,545 88,755
Lợi nhuận tài chính -4,274,732 -65 -43
Lợi nhuận khác -942,791
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,686,071 -1,089 -3,338 88,755
Lợi nhuận sau thuế -4,686,071 -1,089 -3,338 71,004
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,686,071 -1,089 -3,338 71,004
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 489,225,275 463,098,566 463,117,247 463,038,976
Tổng tài sản 522,367,632 463,099,066 463,117,747 463,039,476
Nợ ngắn hạn 365,280,735 324,929,786 324,951,827 324,768,312
Tổng nợ 365,280,735 324,929,786 324,951,827 324,768,312
Vốn chủ sở hữu 157,086,897 138,169,280 138,165,921 138,271,164
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.