MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
NAB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Nam Á

Cập nhật:
15:15 T6, 21/06/2024
15.95
  -0.05 (-0.31%)
Khối lượng
819,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16
  • Giá trần
    17.1
  • Giá sàn
    14.9
  • Giá mở cửa
    16.05
  • Giá cao nhất
    16.15
  • Giá thấp nhất
    15.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -91,900
  • GT Mua
    0.43 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.9 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/03/2024
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,058,041,615
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/07/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 19/10/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10.2075%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18.7364%
- 17/02/2022: Phát hành riêng lẻ 00
- 02/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12.49%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.30
  •        P/E :
    6.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.09
  •        P/B:
    1.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,349,370
  • KLCP đang niêm yết:
    1,058,041,615
  • KLCP đang lưu hành:
    1,058,041,615
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    16,875.76
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Công ty TNHH Rồng Thái Bình Dương
5.86%
2.07%
Cổ đông khác
92.07%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 216,171 tỷ (Q1 - 2024)
Dư nợ cho vay 145,109 tỷ (Q1 - 2024)
Huy động vốn 151,160 tỷ (Q1 - 2024)
Vốn điều lệ 10,580 tỷ (Q1 - 2024)
Thu nhập lãi ròng 1,717 tỷ (Q1 - 2024)
Lợi nhuận sau thuế 798 tỷ (Q1 - 2024)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA NAB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 2-2023 Quý 3-2023 Quý 4-2023 Quý 1-2024
Nợ đủ tiêu chuẩn 122,797,520,000 122,867,593,000 124,686,438,000 133,053,654,000
Nợ cần chú ý 2,752,271,000 2,832,152,000 3,811,015,000 5,395,665,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 632,834,000 1,380,925,000 1,369,663,000 820,666,000
Nợ nghi ngờ 227,214,000 616,431,000 842,783,000 1,182,425,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,720,530,000 1,518,112,000 1,539,042,000 986,031,000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Chỉ tiêu
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Năm 2022
(Đã kiểm toán)
Năm 2023
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 9,513,437,000 11,359,262,000 13,789,464,000 20,979,398,520
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,005,486,000 1,799,091,000 2,267,979,000 3,303,952,084
Tổng chi phí 8,204,188,000 9,099,177,000 10,834,505,000 16,901,536,827
Lợi nhuận ròng(**) 799,664,000 1,434,363,000 1,807,876,000 2,621,618,819
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 134,315,195,000 153,237,506,000 177,578,734,000 209,896,239,254
Tiền cho vay 89,410,847,000 102,883,151,000 120,223,486,000 143,228,326,363
Đầu tư chứng khoán 20,414,704,000 22,986,359,000 25,658,747,000 24,068,777,433
Góp vốn và đầu tư dài hạn 114,348,000 125,800,000 85,320,000 85,320,280
Tiền gửi 111,510,887,000 128,390,435,000 145,272,383,000 168,245,911,855
Vốn và các quỹ 6,598,770,000 8,024,842,000 12,649,780,000 15,241,792,653
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.